Giơi thiệu
Trang chính
Tổng quan về TX Bà Rịa
Tư liệu lịch sử
Di tích lịch sử
Báo cáo thông kê
Niên giám thống kê
Danh bạ website
Văn bản hành chính
Tin Tức Sự Kiện
Tin tức Thị xã
Tin trong nước
Tin thế giới
Công nghệ thông tin
Đời sống xã hội
Văn hóa - Thể thao
Thư giản - Giải Trí
Tin mới cập nhật
  
 
Liên kết Website
Hệ thống website Tỉnh BR-VT
Website Chính Phủ
Báo Bà Rịa - Vũng Tàu
Hồ sơ thi đua khen thưởng
Việt Luật
Trung Tâm Công Báo - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đường dây nóng
Quy hoạch phát triển tổng thể KT-XH
Bảng giá đất trên địa bần Thị xã Bà Rịa năm 2007
Đăng nhập





Quên mật khẩu
Đang truy cập
Lượt truy cập

NIÊM GIÁM THỐNG KÊ 2006-2007

_________________

 

CHƯƠNG II : TÀI SẢN QUỐC GIA – TÀI CHÍNH

01-GIÁ TRỊ SẢN XUẤT PHÂN THEO NGÀNH ( Theo giá hiện hành )

ĐVT:Triệu đồng

 

2006

2007

So sánh (%)

Tổng số :

3,532,646

4,167,138

117.96

Phân theo ngành

1

Nông nghiệp

137,387

138,025

100.46

2

Lâm nghiệp

2,373

2,211

93.17

3

Thủy sản

94,334

99,590

105.57

4

Công nghiệp

1,874,277

2,221,158

118.51

5.1- Công nghiệp khai thác mỏ :

101,937

116,706

114.49

Trong đó: Diêm nghiệp

6,700

6,324

94.39

5.2- Công nghiệp chế biến :

946,175

1,222,709

129.23

5.3- Công nghiệp điện nước :

826,165

881,743

106.73

5

Xây dựng

642,172

753,557

117.35

6

Thương nghiệp , sửa chữa xe ...

360,636

390,734

108.35

7

Khác sạn nhà hàng

74,200

93,104

125.48

8

Giao thông vận tải , thông tin liên lạc

87,420

91,744

104.95

9

Dịch vụ tư vấn

35,160

36,918

105.00

10

Quản lý Nhà nước , ANQP

64,524

95,804

148.48

11

Giáo dục đào tạo

23,486

36,137

153.87

12

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

29,818

41,020

137.57

13

Hoạt động văn hóa ,thể dục thể thao

4,142

4,809

116.10

14

Đảng , đoàn thể ,hiệp hội

5,217

9,413

180.43

15

Tài chính tín dụng

71,500

123,675

172.97

16

Phục vụ cá nhân cộng đồng

20,500

23,079

112.58

17

Làm thuê công việc gia đình

5,500

6,160

112.00

02-GIÁ TRỊ SẢN XUẤT PHÂN THEO NGÀNH ( Theo giá cố định 1994 )

ĐVT:Triệu đồng

2006

2007

So sánh (%)

Tổng số :

2,554,736

3,000,782

117.46

Phân theo ngành

1

Nông nghiệp

94,599

95,507

100.96

2

Lâm nghiệp

1,203

1,275

105.99

3

Thủy sản

25,279

27,687

109.53

4

Công nghiệp

1,349,401

1,577,475

116.90

5.1- Công nghiệp khai thác mỏ :

69,151

78,556

113.60

Trong đó: Diêm nghiệp

5,060

4,786

94.58

5.2- Công nghiệp chế biến :

668,199

847,836

126.88

5.3- Công nghiệp điện nước :

612,051

651,083

106.38

5

Xây dựng

488,864

573,658

117.35

6

Thương nghiệp , sửa chữa xe ...

274,540

297,453

108.35

7

Khác sạn nhà hàng

56,486

70,877

125.48

8

Giao thông vận tải , thông tin liên lạc

66,550

69,842

104.95

9

Dịch vụ tư vấn

26,766

28,104

105.00

10

Quản lý Nhà nước , ANQP

49,120

72,932

148.48

11

Giáo dục đào tạo

17,879

27,510

153.87

12

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

22,699

31,227

137.57

13

Hoạt động văn hóa ,thể dục thể thao

3,153

3,661

116.10

14

Đảng , đoàn thể ,hiệp hội

3,972

7,166

180.43

15

Tài chính tín dụng

54,431

94,150

172.97

16

Phục vụ cá nhân cộng đồng

15,606

17,569

112.58

17

Làm thuê công việc gia đình

4,187

4,689

112.00

03-GIÁ TRỊ TĂNG THÊM PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ ( Theo giá hiện hành )

ĐVT:Triệu đồng

2006

2007

So sánh (%)

Tổng số :

2,166,097

2,538,537

117.19

Phân theo ngành

1

Nông nghiệp

92,539

93,216

100.73

2

Lâm nghiệp

1,487

1,381

92.92

3

Thủy sản

51,884

54,775

105.57

4

Công nghiệp

1,101,264

1,304,203

118.43

5.1- Công nghiệp khai thác mỏ :

61,554

71,045

115.42

Trong đó: Diêm nghiệp

3,682

3,476

94.41

5.2- Công nghiệp chế biến :

529,967

689,122

130.03

5.3- Công nghiệp điện nước :

509,744

544,035

106.73

5

Xây dựng

408,504

475,718

116.45

6

Thương nghiệp , sửa chữa xe ...

269,056

291,402

108.31

7

Khác sạn nhà hàng

30,422

38,173

125.48

8

Giao thông vận tải , thông tin liên lạc

64,133

67,197

104.78

9

Dịch vụ tư vấn

23,909

25,104

105.00

10

Quản lý Nhà nước , ANQP

33,811

50,201

148.48

11

Giáo dục đào tạo

16,409

24,930

151.92

12

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

13,955

19,211

137.67

13

Hoạt động văn hóa ,thể dục thể thao

2,618

3,020

115.37

14

Đảng , đoàn thể ,hiệp hội

2,954

5,471

185.23

15

Tài chính tín dụng

34,320

63,364

184.63

16

Phục vụ cá nhân cộng đồng

13,333

15,011

112.58

17

Làm thuê công việc gia đình

5,500

6,160

112.00

04-GIÁ TRỊ TĂNG THÊM PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ ( Theo giá cố định 1994 )

ĐVT:Triệu đồng

2006

2007

So sánh (%)

Tổng số :

1,570,139

1,831,556

116.65

Phân theo ngành

1

Nông nghiệp

64,067

64,877

101.27

2

Lâm nghiệp

741

788

106.32

3

Thủy sản

13,903

15,228

109.53

4

Công nghiệp

791,882

924,717

116.77

5.1- Công nghiệp khai thác mỏ :

42,609

48,670

114.23

Trong đó: Diêm nghiệp

2,781

2,630

94.57

5.2- Công nghiệp chế biến :

371,638

474,329

127.63

5.3- Công nghiệp điện nước :

377,635

401,718

106.38

5

Xây dựng

310,980

362,148

116.45

6

Thương nghiệp , sửa chữa xe ...

204,823

221,835

108.31

7

Khác sạn nhà hàng

23,159

29,060

125.48

8

Giao thông vận tải , thông tin liên lạc

48,823

51,155

104.78

9

Dịch vụ tư vấn

18,201

19,111

105.00

10

Quản lý Nhà nước , ANQP

25,739

38,217

148.48

11

Giáo dục đào tạo

12,492

18,978

151.92

12

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

10,623

14,625

137.67

13

Hoạt động văn hóa ,thể dục thể thao

1,993

2,299

115.37

14

Đảng , đoàn thể ,hiệp hội

2,248

4,165

185.23

15

Tài chính tín dụng

26,127

48,237

184.63

16

Phục vụ cá nhân cộng đồng

10,150

11,427

112.58

17

Làm thuê công việc gia đình

4,187

4,689

112.00

05-GIÁ TRỊ SẢN XUẤT PHÂN THEO KHU VỰC ( Theo giá hiện hành )

2006

2007

So sánh (%)

* Giá trị : ( Triệu đồng )

Tổng số

3,532,646

4,167,138

117.96

- Công nghiệp

2,516,449

2,974,715

118.21

- Thương mại - dịch vụ

782,103

952,597

121.80

- Nông nghiệp

234,094

239,826

102.45

* Cơ cấu : ( % )

Tổng số

100.00

100.00

- Công nghiệp

71.23

71.39

- Thương mại - dịch vụ

22.14

22.86

- Nông nghiệp

6.63

5.76

06-GIÁ TRỊ SẢN XUẤT PHÂN THEO KHU VỰC ( Theo giá cố định 1994 )

2006

2007

So sánh (%)

* Giá trị : ( Triệu đồng )

Tổng số

2,554,736

3,000,782

117.46

- Công nghiệp

1,838,266

2,151,133

117.02

- Thương mại - dịch vụ

595,389

725,180

121.80

- Nông nghiệp

121,081

124,469

102.80

* Cơ cấu : ( % )

Tổng số

100.00

100.00

- Công nghiệp

71.96

71.69

- Thương mại - dịch vụ

23.31

24.17

- Nông nghiệp

4.74

4.15

07 - GIÁ TRỊ TĂNG THÊM PHÂN THEO KHU VỰC ( Theo giá hiện hành )

2006

2007

So sánh (%)

* Giá trị : ( Triệu đồng )

Tổng số

2,166,097

2,538,537

117.19

- Công nghiệp

1,509,767

1,779,920

117.89

- Thương mại - dịch vụ

510,420

609,244

119.36

- Nông nghiệp

145,910

149,372

102.37

* Cơ cấu : ( % )

Tổng số

100.00

100.00

- Công nghiệp

69.70

70.12

- Thương mại - dịch vụ

23.56

24.00

- Nông nghiệp

6.74

5.88

08-GIÁ TRỊ TĂNG THÊM PHÂN THEO KHU VỰC ( Theo giá cố định 1994 )

2006

2007

So sánh (%)

* Giá trị : ( Triệu đồng )

Tổng số

1,570,139

1,831,556

116.65

- Công nghiệp

1,102,862

1,286,865

116.68

- Thương mại - dịch vụ

388,566

463,798

119.36

- Nông nghiệp

78,711

80,893

102.77

* Cơ cấu : ( % )

Tổng số

100.00

100.00

- Công nghiệp

70.24

70.26

- Thương mại - dịch vụ

24.75

25.32

- Nông nghiệp

5.01

4.42

09- GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CHIA THEO CÁC NĂM

2006

2007

So sánh (%)

- GDP (GTTT) Theo giá hiện hành (Triệu đồng)

2,166,097

2,538,537

117.19

Trong đó : Thị xã quản lý

1,420,867

1,687,615

118.77

- GDP ( GTTT ) Theo giá cố định Triệu đồng

1,570,139

1,831,556

116.65

Trong đó : Thị xã quản lý

1,019,753

1,204,397

118.11

- GDP ( GTTT ) bình quân đầu người giá HH (USD )

1,540

1,776

115.35

Trong đó : Thị xã quản lý

1,010

1,181

116.93

-GDP (GTTT)bình quân đầu người giá HH(1000 đ)

24,723

28,422

114.96

Trong đó : Thị xã quản lý

16,217

18,895

116.51

10- THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

ĐVT:Triệu đồng

2006

2007

So sánh (%)

TỔNG SỐ

174,971

221,864

126.80

1- Ngoài quốc doanh

47,740

54,791

114.77

- Môn bài

1,789

1,924

107.55

- Thuế VAT + Thu nhập

45,200

51,900

114.82

- Tài nguyên

326

656

- Khác ( thuế ) (TSS)

190

30

15.79

- Tiêu thụ đặc biệt

235

281

119.57

2- Tiền thuê đất

600

983

163.83

3- Nhà đất

1,895

1,890

99.74

4- Nông nghiệp

92

90

97.83

5- Phí và lệ phí

4,274

7,156

167.43

6- Phạt nghị định 36/CP

1,249

7- Thu khác ( NS )

776

6,075

782.86

8- Thu phạt tịch thu

368

9- Thu bổ xung ngân sách cấp trên(TTC)

79,130

100,718

127.28

10- Ủng hộ

1,982

921

46.47

11- Thu ngoài NS

12- Chuyển quyền sử dụng đất

5,747

6,176

107.46

13- Trước bạ

6,746

8,796

130.39

14- Thu K/dư NS năm trước

15- Học phí

1,539

3,200

207.93

16- Thu sự nghiệp

150

95

63.33

17- Thu sử dụng đất

23,000

25,000

108.70

18- Trái tín phiếu

19- Bán tài sản

394

20- Viện phí

867

1,000

115.34

21-Thu hồi vốn

433

2,962

11- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

ĐVT:Triệu đồng

2006

2007

So sánh (%)

TỔNG SỐ

133,212

167,304

125.59

1- Sự nghiệp kinh tế

26,763

34,863

130.27

2- Đảm bảo xã hội

753

975

129.48

3- Sự nghiệp văn hóa TDTT,phát thanh

2,572

1,831

71.19

4- Quản lý Nhà nước ,Đảng,ĐT

10,970

13,800

125.80

5- An ninh quốc phòng

1,433

1,271

88.70

6- Xã , phường

16,831

32,969

195.88

7- Mua sắm , sửa chữa

2,185

1638

74.97

8- Chi khác , dự phòng

8,583

11,880

138.41

9- Xây dựng cơ bản

40,000

35,000

87.50

10- Chi NNS

11-Sự nghiệp giáo dục

21,063

30,622

145.38

12- Sự nghiệp y tế

2,059

2,455

119.23

12- CƠ CẤU CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

ĐVT: %