|
|
|
|
_________________
|
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
|
Tổng số : |
3,532,646 |
4,167,138 |
117.96 |
|
|
Phân theo ngành
|
|
|
|
|
1 |
Nông nghiệp
|
137,387 |
138,025 |
100.46 |
|
2 |
Lâm nghiệp
|
2,373 |
2,211 |
93.17 |
|
3 |
Thủy sản
|
94,334 |
99,590 |
105.57 |
|
4 |
Công nghiệp
|
1,874,277 |
2,221,158 |
118.51 |
|
|
5.1- Công nghiệp
khai thác mỏ : |
101,937 |
116,706 |
114.49 |
|
|
Trong đó: Diêm
nghiệp |
6,700 |
6,324 |
94.39 |
|
|
5.2- Công nghiệp
chế biến : |
946,175 |
1,222,709 |
129.23 |
|
|
5.3- Công nghiệp
điện nước : |
826,165 |
881,743 |
106.73 |
|
5 |
Xây dựng
|
642,172 |
753,557 |
117.35 |
|
6 |
Thương nghiệp , sửa
chữa xe ... |
360,636 |
390,734 |
108.35 |
|
7 |
Khác sạn nhà hàng
|
74,200 |
93,104 |
125.48 |
|
8 |
Giao thông vận tải
, thông tin liên lạc |
87,420 |
91,744 |
104.95 |
|
9 |
Dịch vụ tư vấn
|
35,160 |
36,918 |
105.00 |
|
10 |
Quản lý Nhà nước ,
ANQP |
64,524 |
95,804 |
148.48 |
|
11 |
Giáo dục đào tạo
|
23,486 |
36,137 |
153.87 |
|
12 |
Y tế và hoạt động
cứu trợ xã hội |
29,818 |
41,020 |
137.57 |
|
13 |
Hoạt động văn hóa
,thể dục thể thao |
4,142 |
4,809 |
116.10 |
|
14 |
Đảng , đoàn thể
,hiệp hội |
5,217 |
9,413 |
180.43 |
|
15 |
Tài chính tín dụng
|
71,500 |
123,675 |
172.97 |
|
16 |
Phục vụ cá nhân cộng
đồng |
20,500 |
23,079 |
112.58 |
|
17 |
Làm thuê công việc
gia đình |
5,500 |
6,160 |
112.00 |
|
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
|
Tổng số : |
2,554,736 |
3,000,782 |
117.46 |
|
|
Phân theo ngành
|
|
|
|
|
1 |
Nông nghiệp
|
94,599 |
95,507 |
100.96 |
|
2 |
Lâm nghiệp
|
1,203 |
1,275 |
105.99 |
|
3 |
Thủy sản
|
25,279 |
27,687 |
109.53 |
|
4 |
Công nghiệp
|
1,349,401 |
1,577,475 |
116.90 |
|
|
5.1- Công nghiệp
khai thác mỏ : |
69,151 |
78,556 |
113.60 |
|
|
Trong đó: Diêm
nghiệp |
5,060 |
4,786 |
94.58 |
|
|
5.2- Công nghiệp
chế biến : |
668,199 |
847,836 |
126.88 |
|
|
5.3- Công nghiệp
điện nước : |
612,051 |
651,083 |
106.38 |
|
5 |
Xây dựng
|
488,864 |
573,658 |
117.35 |
|
6 |
Thương nghiệp , sửa
chữa xe ... |
274,540 |
297,453 |
108.35 |
|
7 |
Khác sạn nhà hàng
|
56,486 |
70,877 |
125.48 |
|
8 |
Giao thông vận tải
, thông tin liên lạc |
66,550 |
69,842 |
104.95 |
|
9 |
Dịch vụ tư vấn
|
26,766 |
28,104 |
105.00 |
|
10 |
Quản lý Nhà nước ,
ANQP |
49,120 |
72,932 |
148.48 |
|
11 |
Giáo dục đào tạo
|
17,879 |
27,510 |
153.87 |
|
12 |
Y tế và hoạt động
cứu trợ xã hội |
22,699 |
31,227 |
137.57 |
|
13 |
Hoạt động văn hóa
,thể dục thể thao |
3,153 |
3,661 |
116.10 |
|
14 |
Đảng , đoàn thể
,hiệp hội |
3,972 |
7,166 |
180.43 |
|
15 |
Tài chính tín dụng
|
54,431 |
94,150 |
172.97 |
|
16 |
Phục vụ cá nhân cộng
đồng |
15,606 |
17,569 |
112.58 |
|
17 |
Làm thuê công việc
gia đình |
4,187 |
4,689 |
112.00 |
|
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
|
Tổng số : |
2,166,097 |
2,538,537 |
117.19 |
|
|
Phân theo ngành
|
|
|
|
|
1 |
Nông nghiệp
|
92,539 |
93,216 |
100.73 |
|
2 |
Lâm nghiệp
|
1,487 |
1,381 |
92.92 |
|
3 |
Thủy sản
|
51,884 |
54,775 |
105.57 |
|
4 |
Công nghiệp
|
1,101,264 |
1,304,203 |
118.43 |
|
|
5.1- Công nghiệp
khai thác mỏ : |
61,554 |
71,045 |
115.42 |
|
|
Trong đó: Diêm
nghiệp |
3,682 |
3,476 |
94.41 |
|
|
5.2- Công nghiệp
chế biến : |
529,967 |
689,122 |
130.03 |
|
|
5.3- Công nghiệp
điện nước : |
509,744 |
544,035 |
106.73 |
|
5 |
Xây dựng
|
408,504 |
475,718 |
116.45 |
|
6 |
Thương nghiệp , sửa
chữa xe ... |
269,056 |
291,402 |
108.31 |
|
7 |
Khác sạn nhà hàng
|
30,422 |
38,173 |
125.48 |
|
8 |
Giao thông vận tải
, thông tin liên lạc |
64,133 |
67,197 |
104.78 |
|
9 |
Dịch vụ tư vấn
|
23,909 |
25,104 |
105.00 |
|
10 |
Quản lý Nhà nước ,
ANQP |
33,811 |
50,201 |
148.48 |
|
11 |
Giáo dục đào tạo
|
16,409 |
24,930 |
151.92 |
|
12 |
Y tế và hoạt động
cứu trợ xã hội |
13,955 |
19,211 |
137.67 |
|
13 |
Hoạt động văn hóa
,thể dục thể thao |
2,618 |
3,020 |
115.37 |
|
14 |
Đảng , đoàn thể
,hiệp hội |
2,954 |
5,471 |
185.23 |
|
15 |
Tài chính tín dụng
|
34,320 |
63,364 |
184.63 |
|
16 |
Phục vụ cá nhân cộng
đồng |
13,333 |
15,011 |
112.58 |
|
17 |
Làm thuê công việc
gia đình |
5,500 |
6,160 |
112.00 |
|
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
|
Tổng số : |
1,570,139 |
1,831,556 |
116.65 |
|
|
Phân theo ngành
|
|
|
|
|
1 |
Nông nghiệp
|
64,067 |
64,877 |
101.27 |
|
2 |
Lâm nghiệp
|
741 |
788 |
106.32 |
|
3 |
Thủy sản
|
13,903 |
15,228 |
109.53 |
|
4 |
Công nghiệp
|
791,882 |
924,717 |
116.77 |
|
|
5.1- Công nghiệp
khai thác mỏ : |
42,609 |
48,670 |
114.23 |
|
|
Trong đó: Diêm
nghiệp |
2,781 |
2,630 |
94.57 |
|
|
5.2- Công nghiệp
chế biến : |
371,638 |
474,329 |
127.63 |
|
|
5.3- Công nghiệp
điện nước : |
377,635 |
401,718 |
106.38 |
|
5 |
Xây dựng
|
310,980 |
362,148 |
116.45 |
|
6 |
Thương nghiệp , sửa
chữa xe ... |
204,823 |
221,835 |
108.31 |
|
7 |
Khác sạn nhà hàng
|
23,159 |
29,060 |
125.48 |
|
8 |
Giao thông vận tải
, thông tin liên lạc |
48,823 |
51,155 |
104.78 |
|
9 |
Dịch vụ tư vấn
|
18,201 |
19,111 |
105.00 |
|
10 |
Quản lý Nhà nước ,
ANQP |
25,739 |
38,217 |
148.48 |
|
11 |
Giáo dục đào tạo
|
12,492 |
18,978 |
151.92 |
|
12 |
Y tế và hoạt động
cứu trợ xã hội |
10,623 |
14,625 |
137.67 |
|
13 |
Hoạt động văn hóa
,thể dục thể thao |
1,993 |
2,299 |
115.37 |
|
14 |
Đảng , đoàn thể
,hiệp hội |
2,248 |
4,165 |
185.23 |
|
15 |
Tài chính tín dụng
|
26,127 |
48,237 |
184.63 |
|
16 |
Phục vụ cá nhân cộng
đồng |
10,150 |
11,427 |
112.58 |
|
17 |
Làm thuê công việc
gia đình |
4,187 |
4,689 |
112.00 |
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
* Giá trị :
( Triệu đồng ) |
|
|
|
|
Tổng số
|
3,532,646 |
4,167,138 |
117.96 |
|
- Công nghiệp
|
2,516,449 |
2,974,715 |
118.21 |
|
- Thương mại -
dịch vụ |
782,103 |
952,597 |
121.80 |
|
- Nông nghiệp
|
234,094 |
239,826 |
102.45 |
|
* Cơ cấu :
( % ) |
|
|
|
|
Tổng số
|
100.00 |
100.00 |
|
|
- Công nghiệp
|
71.23 |
71.39 |
|
|
- Thương mại -
dịch vụ |
22.14 |
22.86 |
|
|
- Nông nghiệp
|
6.63 |
5.76 |
|
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
* Giá trị :
( Triệu đồng ) |
|
|
|
|
Tổng số
|
2,554,736 |
3,000,782 |
117.46 |
|
- Công nghiệp
|
1,838,266 |
2,151,133 |
117.02 |
|
- Thương mại -
dịch vụ |
595,389 |
725,180 |
121.80 |
|
- Nông nghiệp
|
121,081 |
124,469 |
102.80 |
|
* Cơ cấu :
( % ) |
|
|
|
|
Tổng số
|
100.00 |
100.00 |
|
|
- Công nghiệp
|
71.96 |
71.69 |
|
|
- Thương mại -
dịch vụ |
23.31 |
24.17 |
|
|
- Nông nghiệp
|
4.74 |
4.15 |
|
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
* Giá trị :
( Triệu đồng ) |
|
|
|
|
Tổng số
|
2,166,097 |
2,538,537 |
117.19 |
|
- Công nghiệp
|
1,509,767 |
1,779,920 |
117.89 |
|
- Thương mại -
dịch vụ |
510,420 |
609,244 |
119.36 |
|
- Nông nghiệp
|
145,910 |
149,372 |
102.37 |
|
* Cơ cấu :
( % ) |
|
|
|
|
Tổng số
|
100.00 |
100.00 |
|
|
- Công nghiệp
|
69.70 |
70.12 |
|
|
- Thương mại -
dịch vụ |
23.56 |
24.00 |
|
|
- Nông nghiệp
|
6.74 |
5.88 |
|
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
* Giá trị :
( Triệu đồng ) |
|
|
|
|
Tổng số
|
1,570,139 |
1,831,556 |
116.65 |
|
- Công nghiệp
|
1,102,862 |
1,286,865 |
116.68 |
|
- Thương mại -
dịch vụ |
388,566 |
463,798 |
119.36 |
|
- Nông nghiệp
|
78,711 |
80,893 |
102.77 |
|
* Cơ cấu :
( % ) |
|
|
|
|
Tổng số
|
100.00 |
100.00 |
|
|
- Công nghiệp
|
70.24 |
70.26 |
|
|
- Thương mại -
dịch vụ |
24.75 |
25.32 |
|
|
- Nông nghiệp
|
5.01 |
4.42 |
|
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
|
|
|
|
|
- GDP (GTTT) Theo
giá hiện hành (Triệu đồng) |
2,166,097 |
2,538,537 |
117.19 |
|
Trong đó :
Thị xã quản lý |
1,420,867 |
1,687,615 |
118.77 |
|
- GDP ( GTTT )
Theo giá cố định Triệu đồng |
1,570,139 |
1,831,556 |
116.65 |
|
Trong đó :
Thị xã quản lý |
1,019,753 |
1,204,397 |
118.11 |
|
- GDP ( GTTT )
bình quân đầu người giá HH (USD ) |
1,540 |
1,776 |
115.35 |
|
Trong đó :
Thị xã quản lý |
1,010 |
1,181 |
116.93 |
|
-GDP (GTTT)bình
quân đầu người giá HH(1000 đ) |
24,723 |
28,422 |
114.96 |
|
Trong đó :
Thị xã quản lý |
16,217 |
18,895 |
116.51 |
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
TỔNG SỐ |
174,971 |
221,864 |
126.80 |
|
1- Ngoài quốc doanh
|
47,740 |
54,791 |
114.77 |
|
- Môn bài
|
1,789 |
1,924 |
107.55 |
|
- Thuế VAT + Thu
nhập |
45,200 |
51,900 |
114.82 |
|
- Tài nguyên
|
326 |
656 |
|
|
- Khác ( thuế )
(TSS) |
190 |
30 |
15.79 |
|
- Tiêu thụ đặc
biệt |
235 |
281 |
119.57 |
|
2- Tiền thuê đất
|
600 |
983 |
163.83 |
|
3- Nhà đất
|
1,895 |
1,890 |
99.74 |
|
4- Nông nghiệp
|
92 |
90 |
97.83 |
|
5- Phí và lệ phí
|
4,274 |
7,156 |
167.43 |
|
6- Phạt nghị định
36/CP |
|
1,249 |
|
|
7- Thu khác ( NS )
|
776 |
6,075 |
782.86 |
|
8- Thu phạt tịch thu
|
|
368 |
|
|
9- Thu bổ xung ngân
sách cấp trên(TTC) |
79,130 |
100,718 |
127.28 |
|
10- Ủng hộ
|
1,982 |
921 |
46.47 |
|
11- Thu ngoài NS
|
|
|
|
|
12- Chuyển quyền sử
dụng đất |
5,747 |
6,176 |
107.46 |
|
13- Trước bạ
|
6,746 |
8,796 |
130.39 |
|
14- Thu K/dư NS năm
trước |
|
|
|
|
15- Học phí
|
1,539 |
3,200 |
207.93 |
|
16- Thu sự nghiệp
|
150 |
95 |
63.33 |
|
17- Thu sử dụng đất
|
23,000 |
25,000 |
108.70 |
|
18- Trái tín phiếu
|
|
|
|
|
19- Bán tài sản
|
|
394 |
|
|
20- Viện phí |
867 |
1,000 |
115.34 |
|
21-Thu hồi vốn
|
433 |
2,962 |
|
|
|
2006 |
2007 |
So sánh (%) |
|
TỔNG SỐ |
133,212 |
167,304 |
125.59 |
|
1- Sự nghiệp kinh tế
|
26,763 |
34,863 |
130.27 |
|
2- Đảm bảo xã hội
|
753 |
975 |
129.48 |
|
3- Sự nghiệp văn hóa
TDTT,phát thanh |
2,572 |
1,831 |
71.19 |
|
4- Quản lý Nhà nước
,Đảng,ĐT |
10,970 |
13,800 |
125.80 |
|
5- An ninh quốc
phòng |
1,433 |
1,271 |
88.70 |
|
6- Xã , phường |
16,831 |
32,969 |
195.88 |
|
7- Mua sắm , sửa
chữa |
2,185 |
1638 |
74.97 |
|
8- Chi khác , dự
phòng |
8,583 |
11,880 |
138.41 |
|
9- Xây dựng cơ bản
|
40,000 |
35,000 |
87.50 |
|
10- Chi NNS |
|
|
|
|
11-Sự nghiệp giáo
dục |
21,063 |
30,622 |
145.38 |
|
12- Sự nghiệp y tế
|
2,059 |
2,455 |
119.23 |
| | |