|
TT |
Nhiệm vụ theo yêu cầu Chương trình công
tác của UBND
tỉnh năm 2007 |
Cơ quan chủ
trì |
Cơ quan phối hợp |
Thời
gian
trình |
Hình thức văn
bản |
|
I |
Tăng trưởng kinh tế và phát triển văn hóa
- xã hội theo hướng nâng cao chất lượng, bền vững |
|
|
|
|
|
A
|
Tổ chức triển khai thực hiện chủ trươg
của Đảng, các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và chỉ đạo việc
thực hiện chương trình lập quy năm 2007 của UBND Tỉnh theo đúng tiến độ
nhằm hoàn thành hệ thống pháp luật, tạo hành lang pháp lý cho các hoạt
động kinh tế - xã hội. |
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình phát triển công nghiệp - cụm
công nghiệp giai đoạn 2006-2010. |
Sở Công
nghiệp |
Các sở ngành liên quan,
UBND các huyện, TX, TP. |
Qúy I |
- NQ của Thường vụ
Tỉnh ủy
- Chương trình của UBND tỉnh |
|
2 |
Chương trình xây dựng và phát triển kinh
tế - xã hội huyện
Côn Đảo đến năm 2015, có tính đến năm
2020 |
BCĐ Phát
triển Côn Đảo |
Sở Kế hoạch và Đầu tư,
UBND huyện Côn Đảo, các Sở: Du lịch, XD,
TN&MT, VHTT, LĐTBXH |
Quý II |
- NQ của
Tỉnh ủy
- Chương trình của UBND tỉnh |
|
3 |
Chương trình phát triển kinh tế dịch vụ
đến năm 2010 |
Sở Thương
mại |
Các Sở ngành |
Quý II |
- NQ của
Tỉnh ủy
- Chương trình của UBND tỉnh |
|
4 |
Chương trình xây đựng và phát triển TP.
Vững Tàu đến năm
2010, có tính đến 2020 |
UBND thành
Phố Vũng
Tàu |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, XD, TC, TN&MT, các
Sở,
ngành liên quan |
Tháng 4
|
- NQ của
Tỉnh ủy
- Chương trình của UBND tỉnh |
|
5 |
Chương trình hội nhập kinh tế quốc tế của
Tỉnh sau khi Việt
Nam gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới |
Sở Thương
mại |
Các sở, ngành liên quan |
Quý II |
- NQ của
Tỉnh ủy
- KHcủa
UBND tỉnh |
|
6 |
Thực hiện Đề án về chiến lược biển tại
tỉnh BR-VT |
Sở Kế hoạch
và ĐT |
Sở Du lịch, Thủy sản, GT-
VT và các sở, ngành liên quan |
Quý II |
- NQ của
Tỉnh ủy
- KHcủa
UBND tỉnh |
|
7 |
Chương trình phát triển ngành Du lịch đến
năm 2010 và tầm nhìn đến 2015 |
Sở Du lịch |
Các sở, ngành liên quan |
Tháng
4 |
- NQ của Thường vụ
Tỉnh ủy
- Chương trình của UBND tỉnh |
|
8 |
Chương trình xây dựng và phát triển đô
thị Long Hải đến năm 2010 |
UBND huyện
Long Điền |
Sở Kế hoạch và Đầu tư,
XD, TC, TN&MT, GTVT,
các Sở, ngành liên quan |
Tháng
4 |
- NQ của Thường vụ
Tỉnh ủy
- Chương trình của UBND tỉnh |
|
9 |
Chương trình xây dựng và phát triển đô
thị Phú Mỹ đến năm
2010 |
UBND huyện Tân Thành |
Sở Kế hoạch và Đầu tư,
XD, TC, TN&MT, GTVT,
các Sở, ngành liên quan |
Tháng
4 |
- Nghị quyết
của Thường vụ
Tinh ủy
- Chương trình
của UBND
Tỉnh |
|
10 |
Chương trình Bào vệ môi trường tỉnh đến
năm 2010 |
Sở Tài
nguyên và
Môi trường |
UBNĐ các huyện, TX, TP,
các Sở ngành liên quan |
Quý I |
Chương trình
của UBND
Tỉnh |
|
B |
Tiếp tục cải thiện môi trường đầu tư kinh
doanh, duy trì tăng
trưởng kinh tế cao theo hướng
nâng cao chất lượng và bền vững |
|
|
|
|
|
11
|
Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị khó khăn,
vướng mắc về thủ tục hành chính; ý kiến tham gia, góp ý xây dựng pháp
luật trên website của tỉnh. |
Văn phòng
UBND Tỉnh |
Sở Nội vụ |
Quý I |
Quyết định |
|
12 |
Quy trình thực hiện cơ chế “một cửa”
trong lĩnh vực đăng ký
kinh doanh theo hướng liên ngành. |
Sở Kế hoạch
và ĐT |
Sở Nội vụ, các Sở , ngành,
UBND các huyện, TX,TP |
Quý II |
Đề án |
|
13 |
Quy trình giải quyết các thủ tục hành
chính về đâu tư bên ngoài khu công nghiệp tập trung theo cơ chế “một
cửa” liên thông |
Sở Kế hoạch
và ĐT |
Các sở ban ngành, UBND các huyện thị xã,
thành phố |
Quý I |
Đề án |
|
14 |
Điều chỉnh quy hoạch phát triển các cụm
công nghiệp tỉnh Bà
Ria - Vũng Tàu giai đoạn 2001-2010 xét
đến 2020 |
Sở Công
nghiệp |
Các sở ngành.liên quan,
UBND các huyện, TX, TP |
Tháng
02 |
Đề án |
|
15 |
Quy hoạch chi tiết lưới điện các huyện,
thị giai đoạn 2006-2010 có xét đến 2015. |
Sở Công
nghiệp |
Điện lực tỉnh BR-VT |
Tháng
02 |
Đề án |
|
16 |
Phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực
của tỉnh giai đoạn đến 2015 xét đến 2020. |
Sở Công
nghiệp |
UBND các huyện, TX, TP. |
Quý II |
Đề án |
|
17 |
Quy hoạch chi tiết lưới điện thành phô
Vũng Tàu giai đoạn 2006-2010 có xét đến 2015. |
Sở Công
nghiệp |
Điện lực tỉnh BR-VT |
Quý II |
Đề án |
|
18 |
Rà soát, điều chỉnh Danh mục dự án kêu
gọi thu hút Đầu tư
trực tiếp nước ngoài giai đoạn 2007 -2010 |
Sở KHĐT |
Các sở ngành.liên quan,
UBND các huyện, TX, TP |
Quý I |
Quyết định |
|
19 |
Triển khai Chương trình trợ giúp đào tạo
nguồn nhân lực cho
các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Sở KHĐT |
Các sở, ngành, doanh
nghiệp có liên quan |
Năm
2007 |
Chương trình |
|
20 |
Quy chế phối hợp giữa Ban quản lý Gác KCN
với các cơ quan chức năng của tỉnh |
Ban QLKCN |
Sở Nội vụ, Sở Tư pháp và
các Sở, ngành liên quan |
Quý I |
Quyết định |
|
21 |
Thành lập Hiệp hội các doanh nghiệp sản
xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh BR-VT |
Sở Công nghiệp |
Sở Nội vụ và các Sở, ngành
liên quan |
Quý II |
Đề án |
|
22 |
Quy hoạch chi tiết lưới điện huyện Côn
Đảo giai đoạn 2006-2010 có xét đến 2015. |
Sở Công nghiệp |
Điện lực BR-VT |
Quý III |
Đề án |
|
23 |
Quy hoạch chi tiết phát triển ngành công
nghiệp phụ trợ trên
địa bàn tỉnh BR-VT giai đoạn đến 20l5 xét
đến 2020. |
Sở Công nghiệp |
Tổ chức tư vấn, UBND các
Huyện, TX, TP |
Quý III |
Đề án |
|
24 |
Đề án tiết kiệm năng lượng và hiệu quả
trên địa bàn tỉnh |
Sở Công nghiệp |
Các doanh nghiệp |
Quý III |
Đề án |
|
25 |
Đề án đánh giá tiềm năng gió phát điện
cho huyện Côn Đảo. |
Sở Công nghiệp |
Các tồ chức tư vấn |
Quý IV |
Đề án |
|
26 |
Chương trình xúc tiến thương mại 2007 |
Sở Thương mại |
Các sở ngành liên quan |
Qúy I |
Chương trình |
|
27 |
Chuyển đổi cơ cấu ngành hàng xuất khẩu
tỉnh BR-VT đến
2010. |
Sở Thương mại |
UBND các huyện, TX, TP
và các Sở, ngành, cơ quan
liên quan |
Quý II |
Đề án |
|
28 |
Nâng cao sức cạnh tranh Chuyền đổi cơ cẩu
ngành hàng xuất
khẩu tỉnh BR-VT đến 2010. |
Sở Thương mại |
UBND các huyện, TX, TP
và các Sở, ngành, cơ quan
liên quan |
Quý I |
Đề án |
|
29 |
Triển khai Chương trình Hội nhập kinh tế
quốc tế của tỉnh
BR-VT năm 2007 theo Chương trình dài hạn
về HNKTQT |
Sở Thương mại |
Các sở, ngành UBND các
Huyện, TX, TP |
Quý I |
Văn bản |
|
30 |
Dự án “Quy hoạch xây dựng và phát triển
hệ thống phân phối
bán lẻ tỉnh BR-VT đến năm 2010” |
Sở Thương mại |
UBND các huyện, TX, TP
|