|
Văn bản Quy phạm Pháp Luật
| 01. |
Liên quan đến lĩnh vực giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai, giải tỏa, đền bù
bù |
| 02. |
Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế |
| 03. |
Ưu đãi người có công với Cách mạng |
| 04. |
Tín dụng đối với Học sinh, Sinh viên, và trợ cấp khuyến khích người có trình độ CĐ - ĐH công tác tại xã, phường, thị trấn tại tỉnh BR-VT. |
| 05. |
Tài nguyên và môi trường |
| 06. |
Quy hoạch - Xây dựng - Quản lý đô thị |
| 07. |
Bồi thường - Giải phóng mặt bằng.
|
| 08. |
Tài chính-Kế hoạch-Đầu tư-Ngân hàng
|
| 09. |
Đầu tư nước ngoài |
| 10. |
Kinh tế - Thương mại - Dịch vụ
|
| 11. |
Giáo dục - Đào tạo.
|
| 12. |
Văn hóa - Thông tin - Thể thao.
|
| 13. |
Y tế |
| 14. |
Lao động - Thương binh - Xã hội.
|
| 15. |
Quân sự |
| 16. |
An ninh - Trật tự an toàn xã hội.
|
| 17. |
Tư pháp |
| 18. |
Thanh tra - Tiếp dân - Khiếu nại tố cáo.
|
| 19. |
Tổ chức-Xây dựng chính quyền
|
| 20. |
Tôn giáo-Dân tộc
|
| 21. |
Xử lý vi phạm hành chính
|
| 22. |
Thi đua - Khen thưởng.
|
| 23. |
Văn thư - Lưu trữ
|
| 24. |
Hộ khẩu - Hộ tịch
|
| 25. |
Chống tham nhũng - Lãng phí |
| 26. |
Mua sắm tài sản, hàng hóa từ NSNN |
| 27. |
Thông Tin - Truyền Thông |
| 28. |
Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
| 29. |
Liên quan đến lĩnh vực Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi |
| 30. |
Liên quan đến Lĩnh vực Thương Mại |
| 31. |
Liên quan đến Lĩnh vực Đấu Thầu |
| 32. |
Công tác dân tộc |
| 33. |
Liên quan đến Lĩnh vực Cải cách hành chính |
| 34. |
Liên quan đến Lĩnh vực Thuế |
| 35. |
Chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường |
| 36. |
Liên quan đến lĩnh vực giá cả |
| 37. |
Liên quan đến lĩnh vực Hòa giải viên |
| 38. |
Liên quan đến Xử lý cán bộ công chức |
|
|
|
|