|
|
|
|
Danh sách 17
cơ sở sản xuất nước tương vi phạm hàm lượng 3-MCPD Vượt quá quy định của
Bộ Y tế.
(Ban hành kèm theo
quyết định số 34/QĐ-ATTT ngày 01 tháng 6 năm 2007) |
|
STT |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ |
Hàm lượng 3-MCPD (ppm) |
Ngày sản xuất của lô lấy mẫu |
|
1 |
Cơ sở Trường Thành |
5/6 Hồ Ngọc Lãm; P.16, Q.8, Tp.HCM |
85,16 |
27/1/2007 |
|
2 |
Cơ sở Song Mã
|
115/25 Đường 1K2-5, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, Tp.HCM |
1,65 |
25/1/2007 |
|
3 |
Cơ sở Đông Phương
|
245 Hòa Bình, P.Hiệp Tân, Tân Phú, Tp.HCM |
456,18 |
6/2/2007 |
|
4 |
DNTN Hương Nam Phương
|
6/1C Tân Hóa, P.1, Q.11, Tp.HCM |
23,94 |
20/11/2006 |
|
5 |
Cơ sở Lam Thuận
|
295/14/6 Kinh Dương Vương, Khu 6, P.An Lạc, Q.Bình Tân,
Tp.HCM |
200,82 |
13/2/2007 |
|
6 |
CS Thái Chân Chành
|
405 Bến Bình Đông, P.13, Q.8 Tp.HCM |
232,01 |
25/2/2007 |
|
7 |
CS Lợi Ký |
706 Kinh Dương Vương, Khu 6, P.An Lạc, Q.Bình Tân,
Tp.HCM |
32,71 |
2/3/2007 |
|
8 |
XN Nam Dương
|
240 Gò Ô Môi, P.Phú Thuận, Q.7, Tp.HCM |
2343,20 |
không ghi |
|
9 |
Công ty Nosafood
|
F4/20 Nguyễn Hữu Trí, P.Tân Túc, Q.Bình Chánh, Tp.HCM |
4202,90 |
3/2007 |
|
10 |
Cơ sở Thái Đại Lợi
|
660 Phạm Văn Chí, P.8, Q.6, Tp.HCM |
369,50 |
4/3/2007 |
|
11 |
Công ty Mêkong
|
120 Mã Lò, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân, Tp.HCM |
103,47 |
8/4/2007 |
|
12 |
Cơ sở Vĩnh Phước
|
252/10 Phan Anh, P.Hiệp Tân, Q.Tân Phú, Tp.HCM |
53,76 |
1/3/2007 |
|
13 |
Cơ sở Bách Thảo
|
57/2D ấp Nam Lân, xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Tp.HCM |
6,80 |
10/4/2007 |
|
14 |
Cơ sở Tâm Ký
|
85/32/4 Nguyễn Trí Thanh, P.16, Q.11, Tp.HCM |
147,68 |
không ghi |
|
15 |
Cty TNHH SX- TM
Khương Phát |
60/4D ấp Mỹ Hòa, xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn,
Tp.HCM |
19,38 |
25/4/2007 |
|
16 |
Công ty Miwon VN
|
Lô 14 đường số 4, khu chế xuất Linh Xuân 2, Q.Thủ Đức,
Tp.HCM |
2,47 |
8/12/2006 |
|
17 |
Công ty sản xuất gia
vị và nước chấm Hậu Giang |
907/46 Hương Lộ 2, Bình Trị Đông A, Bình Tân, Tp.HCM |
1,11 và 2,8
|
7/4/2007 7/3/2007 |
|
Các tin khác:
|
|
|
|
|
|
Bản đồ Quy Hoạch SDĐ |
|
|