|
KHUNG GIÁ CHO THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Thị xã Bà Rịa
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
a. Đất thuộc đô thị (đất
thuộc các phường):
|
Loại đường |
Đơn giá đất thấp nhất |
Đơn giá đất cao nhất |
Tỷ suất cho thuê |
Đơn giá thuê đất |
|
Đơn giá thuê đất thấp nhất |
Đơn giá thuế đất cao nhất |
|
Loại 1 |
825.000 |
2.800.000 |
0,5% |
4.125 |
1 4.000 |
|
Loại 2 |
500.000 |
1.680.000 |
0,5% |
2.500 |
8.400 |
|
Loại 3 |
300.000 |
1.000.000 |
0 5% |
1.500 |
5.000 |
|
Loại 4 |
1 80.000 |
600.000 |
900 |
3.000 |
b. Đất thuộc các xã:
|
|
Đơn giá đất thấp nhất |
Đơn giá đất cao nhất |
Tỷ suất cho thuê |
Đơn giá thuê đất |
|
Đơn giá thuê đất thấp nhất |
Đơn giá thuế đất cao nhất |
|
Khu vực 1 |
184.000 |
625.000 |
0.5% |
920 |
3.125 |
|
Khu vực 2 |
43.000 |
1 47.000 |
0,5% |
215 |
735 |
|
Khu vực 3 |
35.000 |
0.5% |
175 |
| | |