|
NIÊM GIÁM
THỐNG KÊ 2005-2006
_________________
CHƯƠNG I : DÂN SỐ
VÀ NGUỒN LAO ĐỘNG.
01 - DIỆN TÍCH ,
DÂN SỐ , MẬT ĐỘ DÂN SỐ
ĐVT : Người
|
|
2005 |
2006 |
So sánh (%) |
|
1- Diện
tích tự nhiên ( Km2 ) |
91.46 |
91.46 |
100.00 |
|
2- Dân số
trung bình ( người ) |
85,959 |
87,616 |
101.93 |
|
3- Mật độ
dân số ( Người/Km2 ) |
940 |
958 |
|
|
4- Số hộ
( hộ ) |
18,093 |
19,144 |
105.81 |
|
5- Số xã
phường ( xã , phường ) |
11 |
11 |
100.00 |
|
6- Số khu
phố ấp ( Khu phố ,ấp ) |
44 |
54 |
122.73 |
|
7- Số tổ
dân cư ( tổ ) |
650 |
651 |
100.15 |
|
8- GDP
bình quân đầu người (USD) |
1323 |
1540 |
116.40 |
02 - DÂN SỐ
TRUNG BÌNH
ĐVT : Người
|
|
2005 |
2006 |
So sánh
(%) |
|
TỔNG
SỐ |
85,959 |
87,616 |
101.93 |
|
- Nam |
42,174 |
42,982 |
101.92 |
|
- Nữ |
43,785 |
44,634 |
101.94 |
|
* Thành
thị |
61,053 |
62,326 |
102.09 |
|
- Nam |
29,865 |
30,624 |
102.54 |
|
- Nữ |
31,188 |
31,702 |
101.65 |
|
* Nông
thôn |
24,906 |
25,290 |
101.54 |
|
- Nam |
12,309 |
12,358 |
100.40 |
|
- Nữ |
12,597 |
12,932 |
102.66 |
|
+ Nông
nghiệp |
19,427 |
18,916 |
97.37 |
|
+ Phi nông
nghiệp |
66,532 |
68,700 |
103.26 |
03-DÂN SỐ TRUNG
BÌNH HÀNG NĂM PHÂN THEO PHƯỜNG XÃ
ĐVT : Người
|
|
2005 |
2006 |
So sánh (%) |
|
TỔNG
SỐ |
85,959 |
87,616 |
101.93 |
|
Trong đó : Nữ |
43,785 |
44,634 |
101.94 |
|
* Phân
theo phường xã |
|
|
|
|
1. Phường
Phước Hưng |
4,866 |
4,986 |
102.47 |
|
Trong
đó : Nữ |
2,484 |
2,541 |
102.29 |
|
2. Phường
Phước Hiệp |
8,810 |
8,722 |
99.00 |
|
Trong
đó : Nữ |
4,697 |
4,625 |
98.47 |
|
3. Phường
Phước Nguyên |
11,275 |
11,854 |
105.14 |
|
Trong
đó : Nữ |
6,001 |
6,105 |
101.73 |
|
4. Phường
Long Toàn |
8,806 |
8,912 |
101.20 |
|
Trong
đó : Nữ |
4,514 |
4,569 |
101.22 |
|
5. Phường
Phước Trung |
6,506 |
6,497 |
99.86 |
|
Trong
đó : Nữ |
3,129 |
3,149 |
100.64 |
|
6. Xã Hòa
Long |
11,475 |
11,461 |
99.88 |
|
Trong
đó : Nữ |
5,844 |
5,896 |
100.89 |
|
7. Xã Long
Phước |
8,393 |
8,353 |
99.52 |
|
Trong
đó : Nữ |
4,322 |
4,322 |
100.00 |
|
8. Phường
Long Hương |
7,793 |
8,156 |
104.66 |
|
Trong
đó : Nữ |
3,990 |
4,191 |
105.04 |
|
9. Phường
Kim Dinh |
8,698 |
8,802 |
101.20 |
|
Trong
đó : Nữ |
4,269 |
4,352 |
101.94 |
|
10. Phường
Long Tâm |
4,300 |
4,401 |
102.35 |
|
Trong
đó : Nữ |
2,104 |
2,174 |
103.33 |
|
11. Xã Tân
Hưng |
5,039 |
5,477 |
108.69 |
|
Trong
đó : Nữ |
2,432 |
2,715 |
111.64 |
04 - TỶ LỆ SINH
DÂN SỐ PHÂN THEO PHƯỜNG XÃ
ĐVT : %
|
|
2005 |
2006 |
|
Toàn
Thị Xã |
12.74 |
12.70 |
|
* Phân
theo phường xã |
|
|
|
1. Phường
Phước Hưng |
10.89 |
10.24 |
|
2. Phường
Phước Hiệp |
8.51 |
8.25 |
|
3. Phường
Phước Nguyên |
13.84 |
12.82 |
|
4. Phường
Long Toàn |
13.85 |
13.58 |
|
5. Phường
Phước Trung |
11.99 |
13.55 |
|
6. Xã Hòa
Long |
13.60 |
16.58 |
|
7. Xã Long
Phước |
12.63 |
12.09 |
|
8. Phường
Long Hương |
16.42 |
14.71 |
|
9. Phường
Kim Dinh |
12.53 |
12.04 |
|
10. Phường
Long Tâm |
17.91 |
15.91 |
|
11. Xã Tân
Hưng |
6.95 |
7.67 |
05 - DÂN SỐ
TRONG ĐỘ TUỔI LAO ĐỘNG PHÂN THEO PHƯỜNG XÃ , THÀNH THỊ , NÔNG THÔN
ĐVT : Người
|
|
2005 |
2006 |
So sánh (%) |
|
TỔNG
SỐ |
55,084 |
56,468 |
102.51 |
|
* Phân
theo khu vực : |
|
|
|
|
1/ Thành
thị |
39,440 |
40,654 |
103.08 |
|
2/ Nông
thôn |
15,644 |
15,814 |
101.09 |
|
* Phân
theo phường xã |
|
|
|
|
1. Phường
Phước Hưng |
3,141 |
3,248 |
103.41 |
|
2. Phường
Phước Hiệp |
5,843 |
5,795 |
99.18 |
|
3. Phường
Phước Nguyên |
7,701 |
7,860 |
102.06 |
|
4. Phường
Long Toàn |
5,739 |
5,722 |
99.70 |
|
5. Phường
Phước Trung |
3,872 |
4,127 |
106.59 |
|
6. Xã Hòa
Long |
7,229 |
7,167 |
| |