Giơi thiệu
Trang chính
Tổng quan về TX Bà Rịa
Tư liệu lịch sử
Di tích lịch sử
Báo cáo thông kê
Niên giám thống kê
Danh bạ website
Văn bản hành chính
Tin Tức Sự Kiện
Tin tức Thị xã
Tin trong nước
Tin thế giới
Công nghệ thông tin
Đời sống xã hội
Văn hóa - Thể thao
Thư giản - Giải Trí
Tin mới cập nhật
  
 
Liên kết Website
Hệ thống website Tỉnh BR-VT
Website Chính Phủ
Báo Bà Rịa - Vũng Tàu
Hồ sơ thi đua khen thưởng
Việt Luật
Trung Tâm Công Báo - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đường dây nóng
Danh bạ điện thoại
Bảng giá đất trên địa bần Thị xã Bà Rịa năm 2007
Phim Tư liệu
Đăng nhập





Quên mật khẩu
Đang truy cập
Hiện có 1 khách
Lượt truy cập

NIÊM GIÁM THỐNG KÊ 2005-2006

_________________

 

CHƯƠNG II : TÀI KHOẢNG QUỐC GIA – TÀI CHÍNH

 

01-GIÁ TRỊ SẢN XUẤT PHÂN THEO NGÀNH

( Theo giá hiện hành )

ĐVT : Triệu đồng

 

 

2005

2006

So sánh %

 

Tổng số :

2,881,066

3,532,646

122.62

 

Phân theo ngành

 

 

 

1

Nông nghiệp

137,422

137,387

99.97

2

Lâm nghiệp

1,728

2,373

137.33

3

Thủy sản

72,254

94,334

130.56

4

Công nghiệp

1,372,466

1,874,277

136.56

 

5.1- Công nghiệp khai thác mỏ  :

51,666

101,937

197.30

 

    Trong đó: Diêm nghiệp

1,260

6,700

531.75

 

5.2- Công nghiệp chế biến  :

648,800

946,175

145.83

 

5.3- Công nghiệp điện nước :

672,000

826,165

122.94

5

Xây dựng

643,511

642,172

99.79

6

Thương nghiệp , sửa chữa xe ...

230,514

360,636

156.45

7

Khác sạn nhà hàng

72,094

74,200

102.92

8

 Giao thông vận tải  , thông tin liên lạc

81,490

87,420

107.28

9

Dịch vụ tư vấn

54,400

35,160

64.63

10

Quản lý Nhà nước , ANQP

43,981

64,524

146.71

11

Giáo dục đào tạo

21,673

23,486

108.37

12

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

17,070

29,818

174.68

13

Hoạt động văn hóa ,thể dục thể thao

3,970

4,142

104.33

14

Đảng , đoàn thể ,hiệp hội

5,283

5,217

98.75

15

Tài chính tín dụng

64,500

71,500

110.85

16

Phục vụ cá nhân cộng đồng

53,700

20,500

38.18

17

Làm thuê công việc gia đình

5,010

5,500

109.78


02-GIÁ TRỊ SẢN XUẤT PHÂN THEO NGÀNH

( Theo giá cố định 1994 )

ĐVT : Triệu đồng

 

 

2005

2006

So sánh %

 

Tổng số :

2,037,479

2,554,736

125.39

 

Phân theo ngành

 

 

 

1

Nông nghiệp

84,114

94,599

112.47

2

Lâm nghiệp

891

1,203

135.02

3

Thủy sản

19,051

25,279

132.69

4

Công nghiệp

945,911

1,349,401

142.66

 

5.1- Công nghiệp khai thác mỏ  :

34,511

69,151

200.37

 

Trong đó: Diêm nghiệp

982

5,060

515.27

 

5.2- Công nghiệp chế biến  :

443,800

668,199

150.56

 

5.3- Công nghiệp điện nước :

467,600

612,051

130.89

5

Xây dựng

489,884

488,864

99.79

6

Thương nghiệp , sửa chữa xe ...

175,483

274,540

156.45

7

Khác sạn nhà hàng

54,883

56,486

102.92

8

 Giao thông vận tải  , thông tin liên lạc

62,036

66,550

107.28

9

Dịch vụ tư vấn

41,413

26,766

64.63

10

Quản lý Nhà nước , ANQP

33,481

49,120

146.71

11

Giáo dục đào tạo

16,499

17,879

108.36

12

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

12,995

22,699

174.68

13

Hoạt động văn hóa ,thể dục thể thao

3,022

3,153

104.34

14

Đảng , đoàn thể ,hiệp hội

4,022

3,972

98.75

15

Tài chính tín dụng

49,102

54,431

110.85

16

Phục vụ cá nhân cộng đồng

40,880

15,606

38.18

17

Làm thuê công việc gia đình

3,814

4,187

109.78

 

03-GIÁ TRỊ TĂNG THÊM  PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

( Theo giá hiện hành )

ĐVT : Triệu đồng

 

2005

2006

So sánh %

Tổng số :

1,787,398

2,166,097

121.19

Phân theo ngành

 

 

 

Nông nghiệp

93,292

92,539

99.19

Lâm nghiệp

1,063

1,487

139.87

Thủy sản

39,740

51,884

130.56

Công nghiệp

819,180

1,101,264

134.43

5.1- Công nghiệp khai thác mỏ  :

31,522

61,554

195.27

Trong đó: Diêm nghiệp

692

3,682

532.08

5.2- Công nghiệp chế biến  :

373,034

529,967

142.07

5.3- Công nghiệp điện nước :

414,624

509,744

122.94

Xây dựng

414,112

408,504

98.65

Thương nghiệp , sửa chữa xe ...

171,614

269,056

156.78

Khác sạn nhà hàng

29,559