|
CHƯƠNG IV :
THƯƠNG NGHIỆP
01-TỔNG MỨC HÀNG HÓA BÁN
RA
ĐVT:Triệu đồng
|
|
2005 |
2006 |
So
sánh % |
|
Thị trường xã hội |
1,230,781 |
1,351,397 |
109.80 |
|
Kinh tế quốc doanh |
87,600 |
90,458 |
103.26 |
|
1- Thương nghiệp |
75,200 |
77,010 |
102.41 |
|
2- Ăn uống |
0 |
0 |
|
|
3- Dịch vụ |
12,400 |
13,448 |
108.45 |
|
Kinh tế ngoài quốc doanh |
1,143,181 |
1,260,939 |
110.30 |
|
1- Thương nghiệp |
1,020,976 |
1,113,440 |
109.06 |
|
2- Ăn uống |
72,094 |
81,910 |
113.62 |
|
3- Dịch vụ |
50,111 |
65,589 |
130.89 |
02-TỔNG MỨC HÀNG HÓA BÁN
LẺ
ĐVT:Triệu đồng
|
|
2005 |
2006 |
So
sánh (%) |
|
Thị trường xã hội |
1,026,016 |
1,112,277 |
108.41 |
|
Kinh tế quốc doanh |
54,312 |
60,829 |
112.00 |
|
1- Thương nghiệp |
41,912 |
45,941 |
109.61 |
|
2- Ăn uống |
0 |
0 |
|
|
3- Dịch vụ |
12,400 |
14,888 |
120.06 |
|
Kinh tế Ngoài quốc doanh |
971,704 |
1,051,448 |
108.21 |
|
1- Thương nghiệp |
849,499 |
909,214 |
107.03 |
|
2- Ăn uống |
72,094 |
83,011 |
115.14 |
|
3- Dịch vụ |
50,111 |
59,223 |
118.18 |
03-SỐ HỘ KINH DOANH THƯƠNG
NGHIỆP NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ CÁ THỂ THỊ XÃ BÀ RỊA
ĐVT: Hộ
|
|
2005 |
2006 |
So
sánh % |
|
TỔNG SỐ |
4,456 |
4,780 |
107.27 |
|
1- Thương nghiệp |
2,766 |
2,917 |
105.46 |
|
a-Bán,bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ,
mô tô xe máy;bán nhiên liệu động cơ . |
198 |
201 |
101.52 |
|
b- Bán buôn và bán đại lý |
117 |
120 |
102.56 |
|
c- Bán lẻ |
2,451 |
2,596 |
105.92 |
|
2- Dịch vụ |
585 |
648 |
110.77 |
|
- Sửa chữa vật phẩm tiêu dùng |
103 |
110 |
106.80 |
|
- Dịch vụ phục vụ cá nhân và cộng đồng
|
482 |
538 |
111.62 |
|
3- Khách sạn, nhà hàng |
1,105 |
1,215 |
109.95 |
|
- Khách sạn, nhà trọ,nhà khách |
162 |
168 |
103.70 |
|
- Nhà hàng ,bar,căng tin,quán ăn uống |
943 |
1,047 |
111.03 |
04-SỐ HỘ KINH DOANH THƯƠNG
NGHIỆP NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ CÁ THỂ PHÂN THEO PHƯỜNG XÃ
ĐVT: Hộ
|
|
2005 |
2006 |
So
sánh % |
|
TỔNG SỐ |
4,456 |
4,780 |
107.27 |
|
* Phân theo ngành kinh doanh |
|
|
|
|
- Thương nghiệp |
2,766 |
2,917 |
105.46 |
|
- Dịch vụ |
585 |
648 |
110.77 |
|
- Khách sạn ,nhà hàng |
1,105 |
1,215 |
109.95 |
|
* Số hộ Phân theo phường xã |
|
|
|
|
1. Phường Phước Hưng |
310 |
335 |
108.06 |
|
2. Phường Phước Hiệp |
347 |
380 |
109.51 |
|
3. Phường Phước Nguyên |
307 |
334 |
108.79 |
|
4. Phường Long Toàn |
269 |
284 |
105.58 |
|
5. Phường Phước Trung |
1,430 |
1,504 |
105.17 |
|
6. Xã Hòa Long |
456 |
490 |
107.46 |
|
7. Xã Long Phước |
444 |
485 |
109.23 |
|
8. Phường Long Hương |
255 |
280 |
109.80 |
|
9. Phường Kim Dinh |
273 |
302 |
110.62 |
|
10-Phường Long Tâm |
23 |
25 |
108.70 |
|
11- Xã Tân Hưng |
342 |
361 |
105.56 |
05-SỐ LAO ĐỘNG KINH DOANH
THƯƠNG NGHIỆP NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ CÁ THỂ THỊ XÃ BÀ RỊA
ĐVT: Người
|
|
2005 |
2006 |
So
sánh (%) |
|
TỔNG SỐ |
8,193 |
8,799 |
107.40 |
|
1- Thương nghiệp |
5,203 |
5,511 |
105.92 |
|
a-Bán,bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ ,
mô tô xe máy;bán nhiên liệu động cơ . |
399 |
410 |
102.76 |
|
b- Bán buôn và bán đại lý |
304 |
321 |
105.59 |
|
c- Bán lẻ |
4,500 |
4,780 |
106.22 |
|
2- Dịch vụ |
687 |
748 |
108.88 |
|
- Sửa chữa vật phẩm tiêu dùng |
164 |
172 |
104.88 |
|
- Dịch vụ phục vụ cá nhân và cộng đồng
|
523 |
576 |
110.13 |
|
3- Khách sạn, nhà hàng |
2,303 |
2,540 |
110.29 |
|
- Khách sạn, nhà trọ,nhà khách |
249 |
260 |
104.42 |
|
- Nhà hàng ,bar,căng tin,quán ăn uống |
2,054 |
2,280 |
111.00 |
06-SỐ LAO ĐỘNG KINH DOANH
THƯƠNG NGHIỆP NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ CÁ THỂ PHÂN THEO PHƯỜNG XÃ
ĐVT: Người
|
|
2005 |
2006 |
So
sánh (%) |
|
TỔNG SỐ |
8,193 |
8,799 |
107.40 |
|
* Phân theo ngành kinh doanh |
|
|
|
|
- Thương nghiệp |
5,203 |
5,511 |
105.92 |
|
- Dịch vụ |
687 |
748 |
108.88 |
|
- Khách sạn ,nhà hàng |
2,303 |
2,540 |
110.29 |
|
* Phân theo phường xã |
|
|
|
|
1. Phường Phước Hưng |
495 |
520 |
105.05 |
|
2. Phường Phước Hiệp |
655 |
726 |
110.84 |
|
3. Phường Phước Nguyên |
470 |
522 |
111.06 |
|
4. Phường Long Toàn |
391 |
420 |
107.42 |
|
5. Phường Phước Trung |
3,586 |
3,811 |
106.27 |
|
6. Xã Hòa Long |
679 |
740 |
108.98 |
|
7. Xã Long Phước |
528 |
560 |
106.06 |
|
8. Phường Long Hương |
419 |
470 |
112.17 |
| |