Giơi thiệu
Trang chính
Tổng quan về TX Bà Rịa
Tư liệu lịch sử
Di tích lịch sử
Báo cáo thông kê
Niên giám thống kê
Danh bạ website
Văn bản hành chính
Tin Tức Sự Kiện
Tin tức Thị xã
Tin trong nước
Tin thế giới
Công nghệ thông tin
Đời sống xã hội
Văn hóa - Thể thao
Thư giản - Giải Trí
Tin mới cập nhật
  
 
Liên kết Website
Hệ thống website Tỉnh BR-VT
Website Chính Phủ
Báo Bà Rịa - Vũng Tàu
Hồ sơ thi đua khen thưởng
Việt Luật
Trung Tâm Công Báo - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đường dây nóng
Danh bạ điện thoại
Bảng giá đất trên địa bần Thị xã Bà Rịa năm 2007
Phim Tư liệu
Đăng nhập





Quên mật khẩu
Đang truy cập
Hiện có 2 khách
Lượt truy cập

CHƯƠNG V :  GIAO THÔNG VẬN TẢI – THÔNG TIN LIÊN LẠC.

 

01- PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI  NGOÀI QUỐC DOANH THỊ XÃ BÀ RỊA.

ĐVT : Chiếc

 

2005

2006

So sánh (%)

TỔNG SỐ

749

768

102.54

          - Vận tải hàng hóa

321

338

105.30

          - Vận tải hành khách

428

430

100.47

* Phân theo thành phần kinh tế

 

 

 

     a- Kinh tế tập thể

87

61

70.11

          - Vận tải hàng hóa

9

6

66.67

          - Vận tải hành khách

78

55

70.51

     b- Kinh tế cá thể

662

707

106.80

          - Vận tải hàng hóa

312

332

106.41

          - Vận tải hành khách

350

375

107.14

 

02- PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI HỘ CÁ THỂ PHÂN THEO PHƯỜNG XÃ

ĐVT : Chiếc

 

2005

2006

So sánh (%)

TỔNG SỐ

662

707

106.80

* Phân theo phường xã

 

 

 

1. Phường Phước Hưng

27

29

107.41

2. Phường Phước Hiệp

60

65

108.33

3. Phường Phước Nguyên

130

137

105.38

4. Phường Long Toàn

35

37

106.80

5- Phưng Long Tâm

4

6

150.00

6. Phường Phước Trung

152

164

107.89

7. Phường  Long Hương

105

111

105.71

8. Phường  Kim Dinh

47

49

104.26

9- Xã Tân Hưng

11

13

118.18

10. Xã Long Phước

47

51

108.51

11. Xã Hòa Long

44

45

102.27

 

03- PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI NGOÀI QUỐC DOANH PHÂN THEO LOẠI XE

ĐVT : Chiếc

 

2005

2006

So sánh (%)

TỔNG SỐ

749

768

102.54

* Phân theo Loại xe

 

 

 

1- Vận tải hàng hóa

321

338

105.30

  - Xe ô tô tải

203

224

110.34

  - Xe công nông

26

24

92.31

  - Xe cơ giới khác

35

30

85.71

  - Xe thô sơ

57

60

105.26

1- Vận tải hành khách

428

430

100.47

  - Xe ô tô

204

219

107.35

  - Xe lam

1

1

100.00

  - Xe cơ giới 3 bánh

0

0

 

  - Xe cơ giới 2 bánh

223

210

94.17

  - Xe thô sơ

0

0

 

 

04- KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

ĐVT :  1000 tấn

 

2005

2006

So sánh (%)

TỔNG SỐ

386

405

104.92

          - Cớ giới

363

385

106.06

          - Thô sơ

23

20

86.96

* Phân theo thành phần kinh tế

 

 

 

     a- Kinh tế tập thể

28

25

89.29

          - Cớ giới

28

25

89.29

          - Thô sơ

0

0

 

     b- Kinh tế cá thể

358

380

106.15

          - Cớ giới

335

360

107.46

          - Thô sơ

23

20

86.96

 

05- KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

ĐVT : 1000 tấn - km

 

2005

2006

So sánh (%)

TỔNG SỐ

11,054

11,231

101.60

          - Cớ giới

10,763

10,986

102.07

          - Thô sơ

291

245

84.19

* Phân theo thành phần kinh tế

 

 

 

     a- Kinh tế tập thể

3,467

3,246

93.63

          - Cớ giới

3,467

3,246

93.63

          - Thô sơ

0

0

 

     b- Kinh tế cá thể

7,587

7,985

105.25

          - Cớ giới

7,296

7,740

106.09

          - Thô sơ

291

245

84.19

 

06- KHỐI LƯỢNG HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

ĐVT : 1000 người

 

2005

2006

So sánh (%)

TỔNG SỐ

2,013

2,141

106.36

          - Cớ giới

2,013

2,141

106.36

          - Thô sơ

0

0

 

* Phân theo thành phần kinh tế

 

 

 

     a- Kinh tế tập thể

772

721

93.39

          - Cớ giới

772

721

93.39

          - Thô sơ

0

0

 

     b- Kinh tế cá thể

1,241

1,420

114.42

          - Cớ giới

1,241

1,420

114.42

          - Thô sơ

0

0

 

 

07- KHỐI LƯỢNG HÀNH KHÁCH LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

ĐVT : 1000 người – km

 

2005

2006

So sánh (%)

TỔNG SỐ

145,016

181,910

125.44

          - Cớ giới

145,016

181,910

125.44

          - Thô sơ

0

0

 

* Phân theo thành phần kinh tế

 

 

 

     a- Kinh tế tập thể

74,524

97,798

131.23

          - Cớ giới

74,524

97,798

131.23

          - Thô sơ

0

0