Giơi thiệu
Trang chính
Tổng quan về TX Bà Rịa
Tư liệu lịch sử
Di tích lịch sử
Báo cáo thông kê
Niên giám thống kê
Danh bạ website
Văn bản hành chính
Tin Tức Sự Kiện
Tin tức Thị xã
Tin trong nước
Tin thế giới
Công nghệ thông tin
Đời sống xã hội
Văn hóa - Thể thao
Thư giản - Giải Trí
Tin mới cập nhật
  
 
Liên kết Website
Hệ thống website Tỉnh BR-VT
Website Chính Phủ
Báo Bà Rịa - Vũng Tàu
Hồ sơ thi đua khen thưởng
Việt Luật
Trung Tâm Công Báo - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đường dây nóng
Danh bạ điện thoại
Bảng giá đất trên địa bần Thị xã Bà Rịa năm 2007
Phim Tư liệu
Đăng nhập





Quên mật khẩu
Đang truy cập
Hiện có 2 khách
Lượt truy cập

CHƯƠNG VII : NÔNG NGHIỆP –THỦY SẢN

PHẦN I : NÔNG NGHIỆP

 

01. GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ BÀ RỊA

ĐVT: Triệu đồng

Chỉ tiêu

2005

2006

So Sánh (%)

Tính theo giá hiện hành

 

 

 

Tổng số

137,910

136,812

99.20

chia ra:

 

 

 

 Trồng trọt

70,841

63,116

89.09

 Chăn nuôi

66,492

72,640

109.25

 Dịch vụ nông nghiệp chia theo ngành

576

1,056

183.20

 1. Trồng trọt

70,841

63,116

89.09

 1.1 Trồng lúa

25,514

22,917

89.82

 1.2 Trồng bắp

567

614

108.22

 1.3 Trồng mì

4,072

2,519

61.86

 1.4 Trồng cây bột khác

612

1,313

214.52

 1.5 Trồng rau các loại

17,478

19,319

110.53

 1.6 Trồng đậu các loại

278

199

71.58

 1.7 Trồng đậu phộng

823

767

93.17

 1.8 Trồng cây TAGS

7

6

82.47

 1.9 Trồng hoa

272

568

208.82

 1.10 Trồng cây tiêu

8,850

3,815

43.11

 1.11 Trồng cây cà phê

197

181

92.08

 1.12 Trồng cây điều

964

1,086

112.70

 1.13 Trồng cây dừa

234

192

81.93

 1.14 Trồng cây ăn quả

9,469

8,150

86.07

 1.15 Trồng cây cao su

1,414

1,380

97.59

 1.16 Sản phẩm phụ trồng trọt

90

90

100.00

 2. Chăn nuôi

66,492

72,640

109.25

 2.1 Thịt trâu

83

 

 

 2.2 Thịt bò

6,868

5,966

86.87

 2.3 Thịt heo

50,656

52,171

102.99

 2.4 Thịt gia cầm

4,323

4,684

108.34

 2.5 Trứng gà, vịt

1,876

7,494

399.57

 2.6 Chăn nuôi khác

2,668

2,307

86.46

 2.7. Sản phẩm phụ chăn nuôi

19

19

100.00

 3. Hoạt động dịch vụ n.nghiệp

576

1,056

183.20

 3.1 Thủy lợi tưới tiêu

576

576

100.00

 3.2 Làm đất

 

 

 

Tính theo giá cố định 94

 

 

 

Tổng số

90,144

94,031

104.31

chia ra:

 

 

 

 Trồng trọt

56,537

49,720

87.94

 Chăn nuôi

33,030

43,543

131.83

 Hoạt động dịch vụ n.nghiệp chia theo ngành

576

768

133.24

 1. Trồng trọt

56,537

49,720

87.94

 1.1 Trồng lúa

17,749

15,942

89.82

 1.2 Trồng bắp

594

482

81.17

 1.3 Trồng mì

2,647

2,619

98.95

 1.4 Trồng cây bột khác

318

455

142.96

 1.5 Trồng rau các loại

13,315

14,848

111.51

 1.6 Trồng đậu các loại

232

162

69.89

 1.7 Trồng đậu phộng

796

741

93.12

 1.8 Trồng cây TAGS

7

6

82.47

 1.9 Trồng hoa

255

533

209.02

 1.10 Trồng cây tiêu

9,096

3,069

33.74

 1.11 Trồng cây cà phê

337

181

53.72

 1.12 Trồng cây điều

723

724

100.18

 1.13 Trồng cây dừa

156

128

81.93

 1.14 Trồng cây ăn quả

9,223

8,764

95.02

 1.15 Trồng cây cao su

1,008

984

97.59

 1,16 Sản phẩm phụ trồng trọt

81

81

100.00

 2. Chăn nuôi

33,030

43,543

131.83

 2.1 Thịt trâu

35

 

 

 2.2 Thịt bò

2,280

3,301

144.78

 2.3 Thịt heo

25,328

29,812

117.70

 2.4 Thịt gia cầm

2,708

2,905

107.28

 2.5 Trứng gà, vịt

1,277

5,566

435.90

 2.6 Chăn nuôi khác

1,384

1,941

140.21

 2.7 Sản phẩm phụ chăn nuôi

19

19

100.00

 3. Hoạt động dịch vụ n.nghiệp

576

768

133.24

 3.1 Thủy lợi, tưới tiêu

576

576

100.00

3.2 Làm đất

 

192

 

 

02. GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ BÀ RỊA NĂM 2005

ĐVT: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Tổng
Số

Phước
Hưng

Phước
Nguyên

Long Toàn

Phước
Trung

Long
Hương

Kim
Dinh

Long
Tâm

Long
Phước

Hòa
Long

Tân
Hưng

Tính theo giá hiện hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

137,910

11,999

2,261

12,938

670

9,949

12,512

555

44,984

38,566

3,476

chia ra:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Trồng trọt

70,841

6,052

176

1,561

 

6,967

9,695

555

23,847

18,512

3,476

 Chăn nuôi

66,492

5,370

2,085

11,377

670

2,982

2,817

 

21,137

20,054

 

 Dịch vụ nông nghiệp

576

576