Giơi thiệu
Trang chính
Tổng quan về TX Bà Rịa
Tư liệu lịch sử
Di tích lịch sử
Báo cáo thông kê
Niên giám thống kê
Danh bạ website
Văn bản hành chính
Tin Tức Sự Kiện
Tin tức Thị xã
Tin trong nước
Tin thế giới
Công nghệ thông tin
Đời sống xã hội
Văn hóa - Thể thao
Thư giản - Giải Trí
Tin mới cập nhật
  
 
Liên kết Website
Hệ thống website Tỉnh BR-VT
Website Chính Phủ
Báo Bà Rịa - Vũng Tàu
Hồ sơ thi đua khen thưởng
Việt Luật
Trung Tâm Công Báo - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đường dây nóng
Danh bạ điện thoại
Bảng giá đất trên địa bần Thị xã Bà Rịa năm 2007
Phim Tư liệu
Đăng nhập





Quên mật khẩu
Đang truy cập
Hiện có 5 khách
Lượt truy cập

CHƯƠNG VII : NÔNG NGHIỆP - THỦY SẢN.

PHẦN I : NÔNG NGHIỆP

(tiếp theo)

05. HIỆN TRẠNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

 

Chỉ    tiêu

2005

2006

So sánh (%)

 Hiện trạng đất đai

 

 

 

 Tổng diện tích tự nhiên (ha)

9146.5

9146.5

100.00

 I. Đất nông nghiệp ( ha )

6175.79

6135.98

99.36

   a) Đất trồng cây hàng năm (ha)

2457.61

2395.43

97.47

 chia ra:. Đất ruộng lúa (ha)

1863.22

1816.11

97.47

              . Đất màu (ha)

594.39

579.32

97.46

   b) Đất trồng cây lâu năm (ha)

1983.7

1987.26

100.18

   c) Đất vườn liền nhà (ha)

 

 

 

  2) Đất nuôi trồng thủy sản (ha)

1270.45

1270.35

99.99

  3) Đất lâm nghiệp (ha)

306.32

306.32

100.00

 chia ra: . Đất có rừng phòng hộ (ha)

303.49

303.49

100.00

              .  Đất có rừng trồng sản xuất (ha)

2.83

2.83

100.00

  4) Đất làm muối ( ha)

144.95

143.86

99.25

  5) Đất nông nghiệp khác (ha)

12.76

32.76

256.74

 II. Đất phi nông nghiệp  (ha)

2858.86

2899.82

101.43

 1) Đất ở (ha)

754.67

792.66

105.03

 2) Đất chuyên dùng (ha)

1245.01

1213.16

97.44

 3) Đất tôn giáo tín ngưỡng (ha)

28.79

29.99

104.17

 4) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (ha)

74.93

72.83

97.20

 5) Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng (ha)

736.1

771.31

104.78

 6) Đất phi nông nghiệp khác (ha)

19.36

19.87

102.63

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐẤT

 

 

 

   NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 I. Tổng DT canh tác cây h.năm(ha)

2356.45

2297.25

97.49

  a) DT canh tác cây lúa ruộng (ha)

1643

1656.5

100.82

 chia ra: . Ruộng 1 vụ

331

846.5

255.74

               . Ruộng 2 vụ

719

299

41.59

               . Ruộng 3 vụ

593

511

86.17

   b) DT canh tác cây HN khác (ha)

713.45

640.75

89.81

 II.Tổng DT gieo trồng cây HN (ha)

4188

4120.26

98.38

  a) DT cây có hạt  (ha)

3171

3106.5

97.97

 T/đó: DT cây lúa ruộng (ha)

3024

2977.5

98.46

 b) DT cây chất bột có cũ (ha )

318

328

103.14

 c) DT cây rau đậu các loại (ha)

569.48

545.56

95.80

 T/đó: DT Rau các loại (ha)

526.48

511.56

97.17

  d) DT cây CN ngắn ngày (ha)

64

62

96.88

  e) DT cây công nghiệp khác (ha)

65.5

78.2

119.39

 III.Hệ số sử dụng đất trồng cây hàng năm (lần)

1.77

1.79

101.33

 IV.Tổng DT trồng cây lâu năm (ha)

1503.31

1432.65

95.30

 chia ra: a) DT cây CN lâu năm (ha)

692.83

595.39

85.94

               b) DT cây ăn quả (ha)

810.48

837.26

103.30

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 Tổng g.trị ngành n.n triệu $ (h.hành)

137909

136812

99.20

  1) Trồng trọt

70841

63116

89.10

  2) Chăn nuôi

66492

72639

109.24

  3) Dịch vụ nông nghiệp

576

1056

183.33

 Tổng g. trị ngành n.n triệu $ (CĐ 94)

90144

94031

104.31

  1) Trồng trọt

56537

49719

87.94

  2) Chăn nuôi

33030

43542

131.83

  3) Dịch vụ nông nghiệp

576

768

133.33

A. SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT

 

 

 

A1)Tổng DT gieo trồng cây HN (ha)

4188

4120.26

98.38

I/ Cây có hạt  (ha)

3171.19

3106.5

97.96

    Sản lượng l.thực quy thóc ( tấn)

13290

11947

89.89

1.Cây lúa Cả năm ( ha )

3024

2977.5

98.46

           Năng suất   ( tạ /ha )

36.68

33.46

91.22

           Sản lượng  ( Tấn )

11093

9964

89.82

 a.Diện tích lúa Đông Xuân ( ha )

331

511

154.38

           Năng suất   ( tạ /ha )

38.1

40.19

105.49

           Sản lượng  ( Tấn )

1261.2

2053.9

162.85

 b. Diện tích lúa Hè Thu ( ha )

1050

810

77.14

           Năng suất   ( tạ /ha )

35.95

36.77

102.28

           Sản lượng  ( Tấn )

3774.44

2978.3

78.91

 c. Diện tích lúa Mùa ( ha )

1643

1656.5

100.82

           Năng suất   ( tạ /ha )

36.87

29.77

80.74

           Sản lượng  ( Tấn )

6057.4

4931.5

81.41

2. Cây ngô cả năm ( ha )

147.19

129

87.64

           Năng suất   ( tạ /ha )

25.7

23.8

92.61

           Sản lượng  ( Tấn )

378.24

307.06

81.18

 a. Diện tích ngô Đông xuân ( ha )

10

10

100.00

           Năng suất   ( tạ /ha )

28.4

28.6

100.70

           Sản lượng  ( Tấn )

28.4

28.6

100.70

 b. Diện tích ngô Hè Thu ( ha )

82

61

74.39

           Năng suất   ( tạ /ha )

25.61

22.62

88.32

           Sản lượng  ( Tấn )

210

138

65.71

 

 

 

 

 c. Diện tích ngô Mùa ( ha )

55.19

58

105.09

           Năng suất ( tạ/ha )

25.34

24.22

95.58

           Sản lượng ( tấn )

139.84

140.46

100.44