|
Chỉ tiêu |
2005 |
2006 |
So sánh (%) |
|
Hiện trạng
đất đai |
|
|
|
|
Tổng diện
tích tự nhiên (ha) |
9146.5 |
9146.5 |
100.00 |
|
I. Đất nông
nghiệp ( ha ) |
6175.79 |
6135.98 |
99.36 |
|
a) Đất trồng
cây hàng năm (ha) |
2457.61 |
2395.43 |
97.47 |
|
chia ra:. Đất
ruộng lúa (ha) |
1863.22 |
1816.11 |
97.47 |
|
. Đất
màu (ha) |
594.39 |
579.32 |
97.46 |
|
b) Đất trồng
cây lâu năm (ha) |
1983.7 |
1987.26 |
100.18 |
|
c) Đất vườn
liền nhà (ha) |
|
|
|
|
2) Đất nuôi
trồng thủy sản (ha) |
1270.45 |
1270.35 |
99.99 |
|
3) Đất lâm
nghiệp (ha) |
306.32 |
306.32 |
100.00 |
|
chia ra: . Đất có
rừng phòng hộ (ha) |
303.49 |
303.49 |
100.00 |
|
.
Đất có rừng trồng sản xuất (ha) |
2.83 |
2.83 |
100.00 |
|
4) Đất làm muối
( ha) |
144.95 |
143.86 |
99.25 |
|
5) Đất nông
nghiệp khác (ha) |
12.76 |
32.76 |
256.74 |
|
II. Đất phi
nông nghiệp (ha) |
2858.86 |
2899.82 |
101.43 |
|
1) Đất ở (ha) |
754.67 |
792.66 |
105.03 |
|
2) Đất chuyên
dùng (ha) |
1245.01 |
1213.16 |
97.44 |
|
3) Đất tôn giáo
tín ngưỡng (ha) |
28.79 |
29.99 |
104.17 |
|
4) Đất nghĩa
trang, nghĩa địa (ha) |
74.93 |
72.83 |
97.20 |
|
5) Đất sông suối
và mặt nước chuyên dùng (ha) |
736.1 |
771.31 |
104.78 |
|
6) Đất phi nông
nghiệp khác (ha) |
19.36 |
19.87 |
102.63 |
|
TÌNH HÌNH SỬ
DỤNG ĐẤT |
|
|
|
|
NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
I. Tổng DT canh
tác cây h.năm(ha) |
2356.45 |
2297.25 |
97.49 |
|
a) DT canh tác
cây lúa ruộng (ha) |
1643 |
1656.5 |
100.82 |
|
chia ra: . Ruộng 1
vụ |
331 |
846.5 |
255.74 |
|
.
Ruộng 2 vụ |
719 |
299 |
41.59 |
|
.
Ruộng 3 vụ |
593 |
511 |
86.17 |
|
b) DT canh tác
cây HN khác (ha) |
713.45 |
640.75 |
89.81 |
|
II.Tổng DT gieo
trồng cây HN (ha) |
4188 |
4120.26 |
98.38 |
|
a) DT cây có
hạt (ha) |
3171 |
3106.5 |
97.97 |
|
T/đó: DT cây lúa
ruộng (ha) |
3024 |
2977.5 |
98.46 |
|
b) DT cây chất
bột có cũ (ha ) |
318 |
328 |
103.14 |
|
c) DT cây rau đậu
các loại (ha) |
569.48 |
545.56 |
95.80 |
|
T/đó: DT Rau các
loại (ha) |
526.48 |
511.56 |
97.17 |
|
d) DT cây CN ngắn
ngày (ha) |
64 |
62 |
96.88 |
|
e) DT cây công
nghiệp khác (ha) |
65.5 |
78.2 |
119.39 |
|
III.Hệ số sử
dụng đất trồng cây hàng năm (lần) |
1.77 |
1.79 |
101.33 |
|
IV.Tổng DT
trồng cây lâu năm (ha) |
1503.31 |
1432.65 |
95.30 |
|
chia ra: a) DT cây
CN lâu năm (ha) |
692.83 |
595.39 |
85.94 |
|
b) DT
cây ăn quả (ha) |
810.48 |
837.26 |
103.30 |
|
GIÁ TRỊ SẢN
XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
Tổng g.trị
ngành n.n triệu $ (h.hành) |
137909 |
136812 |
99.20 |
|
1) Trồng trọt |
70841 |
63116 |
89.10 |
|
2) Chăn nuôi |
66492 |
72639 |
109.24 |
|
3) Dịch vụ
nông nghiệp |
576 |
1056 |
183.33 |
|
Tổng g. trị
ngành n.n triệu $ (CĐ 94) |
90144 |
94031 |
104.31 |
|
1) Trồng trọt |
56537 |
49719 |
87.94 |
|
2) Chăn nuôi |
33030 |
43542 |
131.83 |
|
3) Dịch vụ
nông nghiệp |
576 |
768 |
133.33 |
|
A. SẢN XUẤT
TRỒNG TRỌT |
|
|
|
|
A1)Tổng DT gieo
trồng cây HN (ha) |
4188 |
4120.26 |
98.38 |
|
I/ Cây có hạt
(ha) |
3171.19 |
3106.5 |
97.96 |
|
Sản lượng
l.thực quy thóc ( tấn) |
13290 |
11947 |
89.89 |
|
1.Cây lúa Cả năm (
ha ) |
3024 |
2977.5 |
98.46 |
|
Năng
suất ( tạ /ha ) |
36.68 |
33.46 |
91.22 |
|
Sản
lượng ( Tấn ) |
11093 |
9964 |
89.82 |
|
a.Diện tích lúa
Đông Xuân ( ha ) |
331 |
511 |
154.38 |
|
Năng
suất ( tạ /ha ) |
38.1 |
40.19 |
105.49 |
|
Sản
lượng ( Tấn ) |
1261.2 |
2053.9 |
162.85 |
|
b. Diện tích lúa
Hè Thu ( ha ) |
1050 |
810 |
77.14 |
|
Năng
suất ( tạ /ha ) |
35.95 |
36.77 |
102.28 |
|
Sản
lượng ( Tấn ) |
3774.44 |
2978.3 |
78.91 |
|
c. Diện tích lúa
Mùa ( ha ) |
1643 |
1656.5 |
100.82 |
|
Năng
suất ( tạ /ha ) |
36.87 |
29.77 |
80.74 |
|
Sản
lượng ( Tấn ) |
6057.4 |
4931.5 |
81.41 |
|
2. Cây ngô cả năm (
ha ) |
147.19 |
129 |
87.64 |
|
Năng
suất ( tạ /ha ) |
25.7 |
23.8 |
92.61 |
|
Sản
lượng ( Tấn ) |
378.24 |
307.06 |
81.18 |
|
a. Diện tích ngô
Đông xuân ( ha ) |
10 |
10 |
100.00 |
|
Năng
suất ( tạ /ha ) |
28.4 |
28.6 |
100.70 |
|
Sản
lượng ( Tấn ) |
28.4 |
28.6 |
100.70 |
|
b. Diện tích ngô
Hè Thu ( ha ) |
82 |
61 |
74.39 |
|
Năng
suất ( tạ /ha ) |
25.61 |
22.62 |
88.32 |
|
Sản
lượng ( Tấn ) |
210 |
138 |
65.71 |
|
|
|
|
|
|
c. Diện tích ngô
Mùa ( ha ) |
55.19 |
58 |
105.09 |
|
Năng
suất ( tạ/ha ) |
25.34 |
24.22 |
95.58 |
|
Sản
lượng ( tấn ) |
139.84 |
140.46 |
100.44 |
|