Danh mục tra cứu giá đất Danh mục tra cứu giá đất

Những tuyến đường thuộc đô thị Những tuyến đường thuộc đô thị

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bạch Đằng

Nguyễn Huệ

Vòng xoay Chi Lăng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Vòng xoay Chi Lăng

Nguyễn Hữu Thọ

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Duẩn

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Lê Duẩn

Phạm Văn Đồng

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

Phạm Văn Đồng

Phạm Hùng

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

2

Bình Giã - đường vào Trường Phan Bội Châu

Nguyễn Hữu Cảnh

Trương Tấn Bửu

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

3

Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

4

Cách Mạng Tháng Tám

Cầu Long Hương

Tôn Đức Thắng

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Tôn Đức Thắng

Cầu Thủ Lựu

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Cầu Long Hương

Tô Nguyệt Đình

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Cầu Thủ Lựu

Giáp Long Điền

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

5

Châu Văn Biết

Lê Duẩn

Hết nhựa

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

6

Chi Lăng

Nguyễn Thanh Đằng

Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

7

Duy Tân (Nguyễn Khuyến)

Nguyễn An Ninh

Cầu Đình Long Hương

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

8

Dương Bạch Mai

 

 

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

9

Đặng Nguyên Cẩn

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

10

Điện Biên Phủ

Cầu Điện Biên Phủ

Nguyễn Thanh Đằng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Nguyễn Thanh Đằng

Hết ranh phường Long Toàn

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

11

Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55)

Nguyễn Thị Minh Khai

Huỳnh Tấn Phát

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

12

Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh)

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

13

Đông Tây Giáo Xứ Dũng Lạc

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

14

Đường 27/4

Nhà Tròn

Điện Biên Phủ

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Điện Biên Phủ

Phạm Ngọc Thạch

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Phạm Ngọc Thạch

Cầu Nhà máy nước

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Nhà Tròn (CMT8)

Nguyễn Huệ

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

15

Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua

Võ Thị Sáu

Hết nhựa

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

16

Nguyễn Thành Long

Đường 27/4

Lê Thành Duy

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

17

Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2

Đường phía Bắc khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2

Lê Thành Duy

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

18

Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương

 

 

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

19

Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa

Quốc lộ 51

Hết đường nhựa

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

20

Đường vào trụ sở khu phố 3

Nguyễn Minh Khanh

Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

22

H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du)

Hà Huy Tập

Hết nhựa

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

23

H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ)

Cách Mạng Tháng Tám

Bạch Đằng

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

24

H2 - Lê Duẩn  (Khu giáo chức)

Lê Duẩn

Bạch Đằng

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

25

H2 – Nguyễn Thị Định  (Đường vào trường Biên phòng)

Nguyễn Thị Định

Trường Biên phòng

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

26

H3 – Hà Huy Tập (đường phía Bắc trường Nguyễn Du)

Hà Huy Tập

Hết nhựa

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

27

H4 - CMT8 (Khu giáo chức)

Cách Mạng Tháng Tám

H2 - Lê Duẩn

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

28

H4 - Lê Duẩn  (Khu giáo chức)

Lê Duẩn

H6 - CMT8

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

29

H4 – Nguyễn Thị Định  (Đường vào trường Biên phòng)

Nguyễn Thị Định

Hết nhựa

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

30

H6 - CMT8  (Khu giáo chức)

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Tất Thành

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

31

Hà Huy Tập (P.Phước Nguyên)

Cách Mạng Tháng Tám

Hết nhựa

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

32

Hà Huy Tập - P.Phước Trung

Cách Mạng Tháng Tám

Trường Chinh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

33

Hai Bà Trưng

Lê Thành Duy

Nguyễn Thanh Đằng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

34

Hoàng Diệu

Cầu NM Nước

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

35

Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56)

Mộng Huê Lầu

Nguyễn Tất Thành

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

36

Hoàng Hoa Thám

Hùng Vương

Trần Phú

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

37

Hoàng Việt

 

 

3

0,75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

38

Hồ Tri Tân

Bên hông Trường C.III

 

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

39

Huệ Đăng

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

40

Hùng Vương

Ngã 4 Xóm Cát

Phạm Ngọc Thạch

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Phạm Ngọc Thạch

Mô Xoài

 

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

41

Hương lộ 2

Ngã 5 Long Điền

Hết địa phận phường Long Tâm

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

42

Huỳnh Khương Ninh

Phan Văn Trị

Giáp ranh TX Phú Mỹ

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

43

Huỳnh Ngọc Hay

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

44

Huỳnh Tấn Phát

Đường 27/4

Nguyễn Tất Thành

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

45

Huỳnh Tịnh Của

 

 

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

46

Kha Vạn Cân

Võ Văn Kiệt

Trần Phú

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

47

Lâm Quang Ky

Hùng Vương

Mộng Huê Lầu

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

48

Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56)

Lâm Quang Ky

Nguyễn Tất Thành

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

49

Lê Bình (D4)

(TĐC Đông QL56)

Trần Nguyên Đán

Hoàng Đạo Thành

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

50

Lê Duẩn

 

 

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

51

Lê Lai

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

52

Lê Lợi

Chi Lăng

Huỳnh Ngọc Hay

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Huỳnh Ngọc Hay

Điện Biên Phủ

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

53

Lê Quý Đôn

Huỳnh Tịnh Của

Dương Bạch Mai

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Dương Bạch Mai

Nguyễn Thanh Đằng

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Nguyễn Thanh Đằng

Chi Lăng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

54

Lê Thành Duy

Trương Vĩnh Ký

Nguyễn Đình Chiểu

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Nguyễn Thanh Đằng

Nguyễn Hữu Thọ

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

55

Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56)

Lâm Quang Ky

Nguyễn Mạnh Tường

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

56

Lê Văn Duyệt

Nguyễn Văn Cừ

Trần Chánh Chiếu

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

Nguyễn Văn Cừ

Khu phố 5

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

57

Lương Thế Vinh

 

 

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

58

Lý Đại Hành (đường số 14 –phường Kim Dinh)

Quốc lộ 51

Tuyến tránh QL56

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

59

Lý Thường Kiệt

Dương Bạch Mai

Nguyễn Thanh Đằng

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Nguyễn Thanh Đằng

Chi Lăng

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

60

Lý Tự Trọng

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

61

Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội)

Hùng Vương

Văn Tiến Dũng

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

62

Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56)

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Mạnh Tường

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

63

Nam Quốc Cang

Trần Hưng Đạo

Trục đông tây giáo xứ Dũng Lạc

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

64

Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55)

Nguyễn Bính

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

65

Ngô Đức Kế

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

66

Ngô Gia Tự

Nguyễn Thanh Đằng

Nguyễn Hữu Thọ

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

67

Ngô Gia Tự

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Duẩn

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

68

Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo)

Cách Mạng Tháng Tám

Quốc lộ 51

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

69

Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung)

Lê Duẩn

Hết nhựa

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

70

Nguyễn An Ninh

Nguyễn Hữu Cảnh

Trương Phúc Phan

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

71

Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55)

 

Phi Yến

Lê Duẩn

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

72

Nguyễn Bình

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Văn Linh

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

Nguyễn Văn Linh

Huỳnh Tấn Phát

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

73

Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55)

Tôn Đức Thắng

Lê Duẩn

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

74

Nguyễn Cư Trinh

 

 

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

75

Nguyễn Du

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

76

Nguyễn Đình Chiểu

Quốc lộ 51

Huỳnh Ngọc Hay

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Huỳnh Ngọc Hay

Đường 27/4

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

77

Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56)

Nguyễn Mạnh Tường

Nguyễn Văn Trỗi

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

78

Nguyễn Huệ

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

79

Nguyễn Hữu Cảnh

Quốc lộ 51

Suối Lồ Ồ

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

80

Nguyễn Hữu Thọ

Quốc lộ 51

CMT8

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Văn Linh

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Nguyễn Văn Linh

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

81

Nguyễn Khoa Đăng

Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Phúc Chu

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

82

Nguyễn Mạnh Hùng

Nguyễn Văn Cừ

Khu phố 2

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

Nguyễn Văn Cừ

Giáp đường mòn

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

83

Nguyễn Mạnh Tường

Hùng Vương

Nguyễn Tất Thành

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

84

Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng)

Võ Thị Sáu

Hết đường nhựa

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

85

Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)

Quốc lộ 51

Điện Biên Phủ

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Điện Biên Phủ

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

86

Nguyễn Tất Thành (nối dài)

Hoàng Diệu

Mô Xoài

3

0,7 

3.234

2.102

1.617

1.197

970

87

Nguyễn Thái Bình

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

88

Nguyễn Thành Châu

 

 

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

89

Nguyễn Thanh Đằng

Quốc lộ 51

Ngã 4 Xóm Cát 

1

 

12.936

8.408

6.468

4.786

3.881

90

Nguyễn Thị Định

 CMT8

Hết đường nhựa 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

91

Nguyễn Thị Định

Điện Biên Phủ

Phạm Hùng

3

0,7 

3.234

2.102

1.617

1.197

970

92

Nguyễn Thị Minh Khai

Tôn Đức Thắng

Lê Duẩn

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

93

 

Nguyễn Trãi

 

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

94

Nguyễn Văn Cừ

Quốc lộ 55

Chợ Long Toàn (cống)

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Chợ Long Toàn

Võ Thị Sáu

2

0.7

5.433

3.531

2.717

2.010

1.630

95

Nguyễn Văn Hưởng

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

96

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Thanh Đằng

Nguyễn Tất Thành

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Thị Định

2

0.7

5.433

3.531

2.717

2.010

1.630

97

Nguyễn Văn Trỗi

27/4

Nguyễn Tất Thành

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

98

Phạm Hùng

Trần Hưng Đạo

Trường Chinh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

99

Phạm Hữu Chí

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

100

Phạm Ngọc Thạch

 

 

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

101

Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56)

27/4

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

102

Phạm Thiều

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

103

Phạm Văn Bạch

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

104

Phạm Văn Đồng

Trường Chinh

Cách Mạng Tháng Tám

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Cách Mạng Tháng Tám

Điện Biên Phủ

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

105

Phan Châu Trinh (đường phía Bắc trung tâm hành chỉnh tỉnh)

Nguyễn Tất Thành

Phạm Văn Đồng

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi)

Phan Châu Trinh

Hết nhựa

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

106

Phan Đăng Lưu

Cầu Điện Biên Phủ

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

107

Phân lô Long Kiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H1 - Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Văn Hưởng

Hết đường trải nhựa

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

H3 - Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Văn Hưởng

Nhà thờ Long Kiên

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

Nhà thờ Long Kiên

Hết đường trải nhựa

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

H1- Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Thái Văn Lung

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

H3- Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Nhà thờ Long Kiên

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

108

Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp)

 

Quốc lộ 51

Hết nhựa

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

109

Phan Văn Trị (số 5 cũ)

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

Trịnh Đình Thảo

Giáp ranh TX Phú Mỹ

4

0.75

2.079

1.351

1.040

770

624

110

Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Văn Linh

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

111

Quốc lộ 51

Cầu Cỏ May

Trạm thu phí

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Trạm thu phí

Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ

Cầu Sông Dinh

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

Cầu Sông Dinh

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Tô Nguyệt Đình

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Ngã 3 Hỏa Táng

Giáp TX Phú Mỹ

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

112

Rạch Gầm - Xoài Mút

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

113

Tạ Quang Bửu

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

114

Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Bính

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

115

Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Bính

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

116

Tô Nguyệt Đình

Quốc lộ 51

Nguyễn An Ninh

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

117

Tôn Đức Thắng

Cách Mạng Tháng Tám

Trần Hưng Đạo

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

118

Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56)

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Văn Trỗi

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

119

Tỉnh lộ 44

Vòng xoay Long Toàn

Vũng Vằn

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

120

Trần Chánh Chiếu

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

121

Trần Huy Liệu

Trần Hưng Đạo

Võ Thị Sáu

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

122

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Tất Thành

Phạm Hùng

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

123

Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56)

Nguyễn Hồng Lam

Mộng Huê Lầu

3

0.6

2.772

1.802

1.386

1.026

832

124

Trần Phú

Võ Thị Sáu

Hết địa phận phường Long Tâm

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

125

Trần Quang Diệu

 

 

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

126

Trần Xuân Độ (P.Phước Trung)

 

 

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

127

Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo)

Cách Mạng Tháng Tám

Quốc lộ 51

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

128

Trịnh Đình Thảo

Rạch Gầm - Xoài Mút

 Phan Văn Trị

3

0.8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

129

Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ)

Nguyễn Hữu Cảnh

Trương Tấn Bửu

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

130

Trương Công Quyền (Đường số 22 - Phía đông chợ Kim Dinh)

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

131

Trương Định

Đường 27/4

Hùng Vương

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

132

Trương Hán Siêu

Nguyễn Văn Cừ

Ranh Bộ đội Biên phòng

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

Nguyễn Văn Cừ

Phạm Thiều

3

0.5

2.310

1.502

1.155

855

693

Phạm Thiều

Trần Chánh Chiếu

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

133

Trương Phúc Phan

 

 

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

134

Trương Tấn Bửu

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

0.8

2.218

1.442

1.109

821

666

135

Trương Vĩnh Ký

 

 

2

 

7.762

5.045

3.881

2.872

2.329

136

Trường Chinh (vành đai tỉnh)

Nguyễn Hữu Thọ

Phạm Văn Đồng

2

0.8

6.210

4.036

3.105

2.298

1.863

Phạm Văn Đồng

Tỉnh lộ 44A

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

137

Tú Mỡ

(tên cũ: H1 - Cách Mạng Tháng Tám)

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Văn Linh

3

0,8

3.696

2.402

1.848

1.368

1.108

138

Tuệ Tĩnh

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

139

Ung Văn Khiêm

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

 

Văn Tiến Dũng

(phường Phước Hưng)

Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng

Mô Xoài

(đường bên hông tỉnh đội)

3

0.7

3.234

2.102

1.617

1.197

970

140

Võ Ngọc Chấn

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn An Ninh

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040

Nguyễn An Ninh

Phan Đăng Lưu

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

141

Võ Thị Sáu

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Văn Cừ

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

Nguyễn Văn Cừ

Ngã 5 Long Điền 

 

3

0,7 

3.234

2.102

1.617

1.197

970

142

Võ Văn Kiệt

Võ Thị Sáu

Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long

3

 

4.620

3.003

2.310

1.710

1.386

143

Võ Văn Tần

 

 

4

0.7

1.940

1.261

970

718

582

144

Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo)

Hoàng Việt

Ngô Văn Tịnh

3

0.75

3.465

2.252

1.732

1.282

1.040