Danh mục tra cứu giá đất Danh mục tra cứu giá đất

Những tuyến đường thuộc khu vực Nông thôn Những tuyến đường thuộc khu vực Nông thôn

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường 20A

Quốc lộ 56

Giáp ranh khu dân cư Lan Anh

1

0.51

1.338

870

669

495

401

2

Đường 11B (xã Hòa Long)

Võ Văn Kiệt

Đoạn có vỉa hè

1

0,8

2.100

1.365

1.050

777

630

Đoạn không có vỉa hè

Tỉnh lộ 52

1

0,7

1.838

1.194

918

680

550

3

Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long)

Hương lộ 2

Đường số 40

1

0,7

1.838

1.194

918

680

550

4

Hùng Vương (xã Hòa Long)

Mô Xoài

 

Ngã 4 Hòa Long

1

1.6

4.200

2.730

2.100

1.554

1.260

5

Hương lộ 2

Ngã 5 Long Điền

Tiếp giáp đoạn có vỉa hè

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

Đoạn có vỉa hè

Đường 22

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đường 22

Hết đoạn không có vỉa hè

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

6

Hương lộ 3

Đoạn có vỉa hè

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long)

1

0.64

1.680

1.092

840

621

504

7

Hương lộ 8

Tỉnh lộ 52

Đường số 1

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

Đường số 1 

Ngã 5 Long Điền

1

0.64

1.680

1.092

840

621

504

8

Mô Xoài

(xã Hòa Long - đường bên hông tỉnh đội)

Hùng Vương

Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng

1

1,2

3.150

2.047

1.575

1.165

945

9

Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng )

Suối Lồ Ồ

Đường Phước Tân

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

10

Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha)

Cầu Máy nước

Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I

1

1.2

3.150

2.047

1.575

1.165

945

Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I

 

 

Giáp Châu Pha

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

 

11

 

 

 

 

Quốc lộ 56

 

 

 

 Ngã 4 Hòa Long

Đường số 3

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đường số 3

Đường số 13

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

Đường số 13

Giáp Châu Đức

1

0.64

1.680

1.092

840

621

504

12

Tỉnh lộ 52

Ngã 4 Hòa Long

Đường số 45

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đường số 45

Ranh xã Hòa Long, Long Phước

1

0.8

2.100

1.365

1.050

777

630

Ranh xã Hòa Long, Long Phước

Đường vào địa đạo Long Phước

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

Đường vào địa đạo Long Phước

Hết địa phận xã Long Phước

1

0.7

1.838

1.194

918

680

550

13

Tuyến tránh Quốc lộ 56

Quốc lộ 56

Xã Tân Hưng

1

0,8

2.100

1.365

1.050

777

630

14

Trần Phú

Ngã 4 Hòa Long

Hết địa phận xã Hòa Long

1

 

2.625

1.706

1.312

971

787

15

Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng)

Phước Tân - Châu Pha

Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng

1

1.2

3.150

2.047

1.575

1.165

945

16

Võ Văn Kiệt

Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long

Hương Lộ 2

1

1.6

4.200

2.730

2.100

1.554

1.260

17

Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m trở lên

2

 

1.075

698

538

398

322